Điền Trạch
(V) Thiên cơ
 
Thiên mã Thiên hình
Lực sĩ Điếu khách
Lâm quan Đà la
   
   
   
   
   
   
96
Quan Lộc (THÂN)
(M) Tử vi
 
Quan sách Lưu hà
Lộc tồn Linh tinh
Bác sĩ Trực phù
  Quan đái
   
   
   
   
   
86
Nô Bộc
 
 
Thiên việt Thiên thương
Hoa cái Thái tuế
  Đẩu quân
  Quan phủ
  Kình dương
  Mộc dục
  Địa kiếp
  Lưu Đà La
   
76
Thiên Di TRIỆT
(H) Phá Quân
 
Hồng loan Cô thần
Thiên trù Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Trường sinh Phục binh
Lưu Lộc Tồn Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
66
Phúc Đức
(H) Thất sát
 
Ân quang Thiên la
Thiên đức Quả tú
Thiên giải Lưu Tang Môn
Phúc đức Lưu Thiên Khốc
Thanh long  
Đế vượng  
   
   
   
106
Hợi Sửu Dần
  an sinh

Sinh lúc 16:00
Thứ Hai ngày 5 tháng 11 năm 1979
Giờ Thân ngày 16 tháng 9 năm Kỷ Mùi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 43 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tật Ách TRIỆT
 
 
Thiên quan Thiên sứ
Thiên tài Thiên riêu
Thiên y Tang môn
Văn tinh Đại hao
Dưỡng Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
56
Phụ Mẫu
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Tam thai Bạch hổ
Phượng cát Tiểu hao
Giải thần Suy
Địa giải Địa không
Hoá khoa  
   
   
   
   
116
Tài Bạch
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Thiên quý Địa võng
Phong cáo Bênh phù
Thiếu âm Thai
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
46
Mệnh
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Hữu bật Bệnh
Văn xương Lưu Thái Tuế
Thai phụ  
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Tướng quân  
Hoá lộc  
Quốc ấn  
6
Huynh Đệ TUẦN
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thiên khôi Thiên hư
Thiên thọ Phá toái
Tấu thư Hỏa tinh
  Tuế phá
  Tử
   
   
   
   
16
Thê TUẦN
(H) Tham lang
 
Tả phù Tử phù
Văn khúc Phi liêm
Nguyệt đức Mộ
Đào hoa Hoá kỵ
Hoá quyền  
   
   
   
   
26
Tử Tức
(M) Thái âm
 
Bát tọa Thiên khốc
Long trì Quan phù
Hỷ thần Tuyệt
Đường phù  
   
   
   
   
   
36

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của an sinh