Quan Lộc (THÂN)
(M) Thái dương
 
Tả phù Phá toái
Quan sách Linh tinh
Lâm quan Trực phù
Hoá lộc Tiểu hao
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
   
   
86
Nô Bộc TRIỆT
(M) Phá Quân
 
Bát tọa Thiên thương
Văn khúc Thái tuế
Thiên việt Quan đái
Thiên Phúc  
Thanh long  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
76
Thiên Di TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Thiên tài Thiên không
Thiêu dương Đẩu quân
Lực sĩ Đà la
  Mộc dục
  Lưu Kình Dương
   
   
   
66
Tật Ách
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Tam thai Thiên sứ
Văn xương Cô thần
Thai phụ Tang môn
Thiên mã  
Địa giải  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
56
Điền Trạch
(M) Vũ khúc
 
Thiên quý Thiên la
Phong cáo Quả tú
Phượng cát Điếu khách
Giải thần  
Tướng quân  
Đế vượng  
Hoá quyền  
Quốc ấn  
96
Tị Thìn Mão Dần
  an nhiên

Giờ Dần ngày 28 tháng 2 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 2017


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Tài Bạch
(M) Thái âm
 
Hữu bật Quan phủ
Hồng loan Kình dương
Thiên giải Địa không
Thiếu âm Lưu Thái Tuế
Dưỡng Lưu Thiên Khốc
Hoá khoa  
   
   
46
Phúc Đức
(D) Thiên đồng
 
Thiên đức Lưu hà
Đào hoa Suy
Thiên hỷ Hoá kỵ
Phúc đức Lưu Thiên Hư
Tấu thư  
   
   
   
106
Tử Tức TUẦN
(V) Tham lang
 
Ân quang Địa võng
Long trì Thiên hình
Hoa cái Quan phù
  Phục binh
  Thai
   
   
   
36
Phụ Mẫu
(M) Thất sát
 
Thiên khôi Thiên riêu
Thiên y Bạch hổ
Thiên trù Phi liêm
  Bệnh
   
   
   
   
116
Mệnh
(D) Thiên lương
 
Long Đức Tử
Hỷ thần Địa kiếp
Đường phù Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
6
Huynh Đệ
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
  Thiên khốc
  Thiên hư
  Tuế phá
  Bênh phù
  Mộ
  Âm Sát
  Thiên Sát
   
16
Phu TUẦN
(D) Cự môn
 
Thiên quan Kiếp sát
Nguyệt đức Hỏa tinh
Thiên thọ Tử phù
Văn tinh Đại hao
Lưu Thiên Mã Tuyệt
  Lưu Tang Môn
   
   
26

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của an nhiên