Phụ Mẫu TRIỆT
(M) Thái dương
 
Thiên quan Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
12
Phúc Đức
(M) Phá Quân
 
Tả phù Tang môn
Thai phụ Kình dương
Phượng cát Thiên Sát
Giải thần  
Lực sĩ  
Đế vượng  
   
22
Điền Trạch
(D) Thiên cơ
 
Tam thai Lưu hà
Bát tọa Suy
Thiếu âm Nguyệt Sát
Thanh long Lưu Đà La
Hoá quyền  
   
   
32
Quan Lộc
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Hữu bật Quan phù
Long trì Tiểu hao
Thiên tài Bệnh
Thiên thọ Lưu Thiên Hư
Văn tinh  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
42
Mệnh (THÂN) TRIỆT
(M) Vũ khúc
 
Văn khúc Thiên la
Thiên quý Thái tuế
Hoa cái Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
2
Hợi Sửu Dần
  abc

Sinh lúc 23:13
Thứ Hai ngày 12 tháng 4 năm 1976
Giờ Tý ngày 14 tháng 3 năm Bính Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Sa trung thổ
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 46 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Nô Bộc
(M) Thái âm
 
Thiên việt Thiên thương
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Tử
Địa giải Lưu Kình Dương
Tướng quân  
   
   
52
Huynh Đệ
(D) Thiên đồng
 
Thiên y Thiên riêu
Quan sách Trực phù
Hoá lộc Phục binh
  Mộc dục
   
   
   
112
Thiên Di
(V) Tham lang
 
Văn xương Thiên hư
Ân quang Địa võng
Thiên giải Linh tinh
Tấu thư Tuế phá
Hoá khoa Mộ
Đường phù Âm Sát
  Lưu Bạch Hổ
62
Thê
(M) Thất sát
 
Phong cáo Thiên khốc
Thiên mã Hỏa tinh
Trường sinh Điếu khách
  Đẩu quân
  Đại hao
  Lưu Thái Tuế
   
102
Tử Tức TUẦN
(D) Thiên lương
 
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Phá toái
Dưỡng Bênh phù
Quốc ấn  
   
   
   
92
Tài Bạch TUẦN
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên Phúc Bạch hổ
Thiên trù Thai
Hỷ thần Hoá kỵ
   
   
   
   
82
Tật Ách
(D) Cự môn
 
Thiên khôi Thiên sứ
Hồng loan Thiên hình
Long Đức Phi liêm
  Tuyệt
  Địa kiếp
  Địa không
   
72

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của abc