Mệnh
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Văn xương Thiên khốc
Long trì Thiên hình
Thanh long Linh tinh
Trường sinh Quan phù
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
   
4
Phụ Mẫu TRIỆT
(V) Cự môn
 
Ân quang Tử phù
Nguyệt đức Tiểu hao
Đào hoa Mộc dục
Thiên tài Địa không
Thiên trù  
Văn tinh  
   
   
   
14
Phúc Đức TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Phong cáo Thiên hư
Tướng quân Tuế phá
  Quan đái
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
24
Điền Trạch
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên quý Hỏa tinh
Thiên việt  
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Tấu thư  
Lâm quan  
Hoá quyền  
Đường phù  
34
Huynh Đệ
(H) Thái âm
 
Thiên quan Thiên la
Thiên thọ Kình dương
Thiên giải Địa kiếp
Thiếu âm Hoá kỵ
Lực sĩ Nguyệt Sát
Dưỡng Lưu Kình Dương
   
   
   
114
Mão Dần Sửu
  YYY

Sinh lúc 09:15
Thứ Tư ngày 16 tháng 10 năm 1985
Giờ Tị ngày 3 tháng 9 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2015


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Quan Lộc
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Văn khúc Thiên riêu
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
Thiên y Lưu Tang Môn
Đế vượng  
   
   
   
   
44
Phu (THÂN)
(B) Thiên phủ
 
Địa giải Tang môn
Lộc tồn Thai
Bác sĩ Thiên Sát
Lưu Lộc Tồn Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
   
104
Nô Bộc TUẦN
(H) Thái dương
 
Thiên đức Thiên thương
Phúc đức Địa võng
Hỷ thần Quả tú
  Lưu hà
  Đẩu quân
  Suy
  Âm Sát
   
   
54
Tử Tức
 
 
Hữu bật Cô thần
Tam thai Kiếp sát
Hồng loan Thiên không
Thiêu dương Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
  Lưu Đà La
   
   
94
Tài Bạch
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Hoa cái Phá toái
Hoá khoa Thái tuế
  Phục binh
  Mộ
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
84
Tật Ách
(D) Thiên cơ
 
Tả phù Thiên sứ
Bát tọa Trực phù
Thiên khôi Đại hao
Quan sách Tử
Hoá lộc  
   
   
   
   
74
Thiên Di TUẦN
 
 
Thai phụ Điếu khách
Thiên mã Bênh phù
Quốc ấn Bệnh
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
   
64

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của YYY