Phúc Đức
(V) Thiên cơ
 
Thiên việt Phi liêm
Hồng loan  
Thiên thọ  
Long Đức  
Trường sinh  
   
   
   
24
Điền Trạch
(M) Tử vi
 
Văn khúc Bạch hổ
Thiên Phúc Mộc dục
Hỷ thần Lưu Tang Môn
Hoá quyền  
   
   
   
   
34
Quan Lộc (THÂN)
 
 
Tả phù Quả tú
Hữu bật Bênh phù
Thiên đức Quan đái
Phúc đức  
Hoá khoa  
Quốc ấn  
   
   
44
Nô Bộc
(H) Phá Quân
 
Văn xương Thiên thương
Thai phụ Thiên khốc
Thiên mã Điếu khách
Lâm quan Đại hao
  Âm Sát
   
   
   
54
Phụ Mẫu
(H) Thất sát
 
Phong cáo Thiên hư
Thiên y Thiên la
Tấu thư Thiên riêu
Dưỡng Tuế phá
Đường phù Lưu Thái Tuế
   
   
   
14
Hợi Sửu Dần
  Xuất Thế

Sinh lúc 04:50
Thứ Bảy ngày 22 tháng 5 năm 1982
Giờ Dần ngày 29 tháng 4 năm Nhâm Tuất
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 40 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Thiên Di
 
 
Thiên trù Trực phù
Quan sách Đẩu quân
Đế vượng Phục binh
  Địa không
   
   
   
   
64
Mệnh TRIỆT
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Bát tọa Hỏa tinh
Thiên quý Tử phù
Thiên khôi Thai
Nguyệt đức  
Đào hoa  
Tướng quân  
Hoá lộc  
   
4
Tật Ách
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Thiên quan Thiên sứ
Hoa cái Địa võng
Địa giải Thái tuế
  Quan phủ
  Đà la
  Suy
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
74
Huynh Đệ TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Long trì Quan phù
Văn tinh Tiểu hao
Lưu Thiên Mã Tuyệt
  Hoá kỵ
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
114
Thê TUẦN
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thiên tài Phá toái
Thiếu âm Linh tinh
Thanh long Mộ
  Địa kiếp
  Nguyệt Sát
   
   
   
104
Tử Tức TUẦN
(H) Tham lang
 
Phượng cát Thiên hình
Giải thần Tang môn
Lực sĩ Kình dương
  Tử
  Thiên Sát
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
94
Tài Bạch
(M) Thái âm
 
Tam thai Cô thần
Ân quang Kiếp sát
Thiên hỷ Lưu hà
Thiên giải Thiên không
Thiêu dương Bệnh
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
84

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Xuất Thế