Tử Tức TRIỆT
(D) Thiên phủ
 
Phong cáo Điếu khách
Thiên Phúc Bênh phù
Thiên mã Tuyệt
Thiên giải  
Quốc ấn  
   
   
   
96
Phu
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Ân quang Thiên hình
Thiên việt Trực phù
Thiên trù Đại hao
Quan sách Thai
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
106
Huynh Đệ
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Văn khúc Linh tinh
Văn xương Thái tuế
Hoa cái Phục binh
Dưỡng Hoá kỵ
Hoá khoa  
   
   
   
116
Mệnh
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Thiên quý Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Trường sinh Quan phủ
Hoá lộc Đà la
Hoá quyền Địa không
Lưu Thiên Mã Âm Sát
  Lưu Tang Môn
6
Tài Bạch TRIỆT
 
 
Thiên đức Thiên la
Địa giải Quả tú
Phúc đức Lưu hà
Hỷ thần Mộ
   
   
   
   
86
Mão Dần Sửu
  Vu Huong Ly

Sinh lúc 05:15
Thứ Hai ngày 18 tháng 11 năm 1991
Giờ Mão ngày 13 tháng 10 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 32 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Phụ Mẫu
(H) Thiên tướng
 
Thai phụ Tang môn
Thiên quan Mộc dục
Thiên thọ Thiên Sát
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
16
Tật Ách
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Phượng cát Thiên sứ
Giải thần Bạch hổ
Thiên tài Phi liêm
  Tử
  Lưu Kình Dương
   
   
   
76
Phúc Đức TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thiên y Địa võng
Thiếu âm Thiên riêu
Lực sĩ Kình dương
  Quan đái
  Nguyệt Sát
   
   
   
26
Thiên Di (THÂN)
 
 
Thiên khôi Bệnh
Thiên hỷ Địa kiếp
Long Đức Lưu Bạch Hổ
Tấu thư  
Đường phù  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
66
Nô Bộc
 
 
Tả phù Thiên thương
Hữu bật Thiên hư
Tam thai Phá toái
Bát tọa Tuế phá
Tướng quân Đẩu quân
  Suy
  Lưu Đà La
   
56
Quan Lộc
 
 
Nguyệt đức Hỏa tinh
Đào hoa Tử phù
Văn tinh Tiểu hao
Đế vượng Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
46
Điền Trạch TUẦN
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Long trì Thiên khốc
Thanh long Quan phù
Lâm quan  
   
   
   
   
   
36

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Vu Huong Ly