Tử Tức TRIỆT
(D) Thiên phủ
 
Ân quang Cô thần
Thiên quan Địa kiếp
Thiếu âm Địa không
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
   
   
   
36
Phu
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Tam thai Quan phù
Long trì Quan phủ
Hoá lộc Kình dương
  Quan đái
   
   
   
   
   
   
26
Huynh Đệ
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Nguyệt đức Lưu hà
Thiên hỷ Hỏa tinh
Địa giải Tử phù
  Phục binh
  Mộc dục
  Lưu Đà La
   
   
   
   
16
Mệnh (THÂN)
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Bát tọa Thiên hư
Phong cáo Tuế phá
Phượng cát Đẩu quân
Giải thần Đại hao
Thiên mã Lưu Thiên Hư
Văn tinh  
Thiên giải  
Trường sinh  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
6
Tài Bạch TRIỆT
 
 
Tả phù Thiên khốc
Văn xương Thiên la
Lực sĩ Tang môn
Đế vượng Đà la
Hoá khoa Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
46
Sửu Hợi Tuất
  Vo

Sinh lúc 11:32
Thứ Ba ngày 11 tháng 2 năm 1986
Giờ Ngọ ngày 3 tháng 1 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Phụ Mẫu
(H) Thiên tướng
 
Thiên quý Thiên hình
Thiên việt Phá toái
Long Đức Linh tinh
Dưỡng Bênh phù
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
116
Tật Ách
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Đào hoa Thiên sứ
Thiêu dương Thiên không
Thanh long Suy
  Hoá kỵ
   
   
   
   
   
   
56
Phúc Đức TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Hữu bật Địa võng
Văn khúc Bạch hổ
Thiên tài Thai
Thiên thọ Lưu Bạch Hổ
Hoa cái  
Hỷ thần  
Hoá quyền  
Đường phù  
   
   
106
Thiên Di
 
 
  Thái tuế
  Tiểu hao
  Bệnh
  Âm Sát
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
66
Nô Bộc
 
 
Hồng loan Thiên thương
Thiên y Quả tú
Quan sách Thiên riêu
Tướng quân Trực phù
Quốc ấn Tử
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
76
Quan Lộc
 
 
Thai phụ Điếu khách
Thiên Phúc Mộ
Thiên trù Thiên Sát
Tấu thư  
   
   
   
   
   
   
86
Điền Trạch TUẦN
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên khôi Kiếp sát
Thiên đức Phi liêm
Phúc đức Tuyệt
   
   
   
   
   
   
   
96

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Vo