Quan Lộc (THÂN)
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Tả phù Phá toái
Tam thai Lưu hà
Quan sách Trực phù
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
Lưu Lộc Tồn  
   
44
Nô Bộc
 
 
Văn khúc Thiên thương
Thiên trù Thái tuế
Lực sĩ Kình dương
  Mộc dục
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Kình Dương
   
   
54
Thiên Di
 
 
Ân quang Thiên không
Thiên quý Đẩu quân
Thiên việt Quan đái
Thiên tài  
Thiêu dương  
Thanh long  
   
   
64
Tật Ách
 
 
Văn xương Thiên sứ
Thai phụ Cô thần
Thiên mã Tang môn
Văn tinh Tiểu hao
Địa giải Lưu Tang Môn
Lâm quan  
Lưu Thiên Mã  
   
74
Điền Trạch
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Phong cáo Thiên la
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Dưỡng Quan phủ
  Đà la
  Hoá kỵ
  Lưu Đà La
   
34
Mùi Thân Dậu Tuất
  Vnguyen

Giờ Dần ngày 25 tháng 2 năm Mậu Ngọ
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 1978


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tài Bạch
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Hữu bật Địa không
Bát tọa  
Hồng loan  
Thiên giải  
Thiếu âm  
Tướng quân  
Đế vượng  
Hoá khoa  
84
Phúc Đức
(H) Thiên tướng
 
Thiên quan Hỏa tinh
Thiên Phúc Phục binh
Thiên đức Thai
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
   
   
24
Tử Tức
 
 
Long trì Địa võng
Hoa cái Thiên hình
Tấu thư Quan phù
Đường phù Suy
   
   
   
   
94
Phụ Mẫu
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Thiên y Thiên riêu
  Bạch hổ
  Đại hao
  Tuyệt
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
14
Mệnh TUẦN+TRIỆT
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiên khôi Linh tinh
Long Đức Bênh phù
Hoá lộc Mộ
Quốc ấn Địa kiếp
  Nguyệt Sát
   
   
   
4
Huynh Đệ TUẦN+TRIỆT
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Hỷ thần Thiên khốc
Hoá quyền Thiên hư
  Tuế phá
  Tử
  Âm Sát
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
114
Thê
(D) Thiên phủ
 
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên thọ Tử phù
  Phi liêm
  Bệnh
   
   
   
   
104

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Vnguyen