Điền Trạch
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Tả phù Phá toái
Tam thai Lưu hà
Văn khúc Trực phù
Quan sách  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
Hoá lộc  
Lưu Lộc Tồn  
   
32
Quan Lộc
(V) Cự môn
 
Thiên quý Thái tuế
Thiên trù Đẩu quân
Lực sĩ Kình dương
Đế vượng Lưu Thái Tuế
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
42
Nô Bộc
(D) Thiên tướng
 
Thai phụ Thiên thương
Thiên việt Thiên không
Thiêu dương Suy
Thanh long  
   
   
   
   
   
   
52
Thiên Di
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Ân quang Cô thần
Thiên tài Tang môn
Thiên mã Tiểu hao
Văn tinh Bệnh
Địa giải Lưu Tang Môn
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
   
62
Phúc Đức (THÂN)
(H) Thái âm
 
Phượng cát Thiên la
Giải thần Quả tú
Hoá quyền Điếu khách
  Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
  Lưu Đà La
   
   
   
22
Mùi Thân Dậu Tuất
  Vnguyen

Giờ Sửu ngày 25 tháng 2 năm Mậu Ngọ
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Hỏa Nhị Cục
An sao lưu động cho năm 1978


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tật Ách
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Hữu bật Thiên sứ
Bát tọa Tử
Văn xương  
Hồng loan  
Thiên giải  
Thiếu âm  
Tướng quân  
Hoá khoa  
   
   
72
Phụ Mẫu
(B) Thiên phủ
 
Phong cáo Phục binh
Thiên quan Mộc dục
Thiên Phúc  
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
   
   
   
12
Tài Bạch
(H) Thái dương
 
Long trì Địa võng
Thiên thọ Thiên hình
Hoa cái Quan phù
Tấu thư Mộ
Đường phù Địa không
   
   
   
   
   
82
Mệnh
 
 
Thiên y Thiên riêu
Trường sinh Linh tinh
  Hỏa tinh
  Bạch hổ
  Đại hao
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
2
Huynh Đệ TUẦN+TRIỆT
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiên khôi Bênh phù
Long Đức Nguyệt Sát
Dưỡng  
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
   
112
Thê TUẦN+TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Hỷ thần Thiên khốc
  Thiên hư
  Tuế phá
  Thai
  Địa kiếp
  Hoá kỵ
  Âm Sát
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
102
Tử Tức
 
 
Nguyệt đức Kiếp sát
  Tử phù
  Phi liêm
  Tuyệt
   
   
   
   
   
   
92

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Vnguyen