Thiên Di TRIỆT
(H) Thiên lương
 
Văn khúc Phá toái
Thiên Phúc Bạch hổ
Địa giải Bênh phù
Hoá khoa Bệnh
Quốc ấn Lưu Tang Môn
Lưu Thiên Mã  
   
   
63
Tật Ách
(M) Thất sát
 
Thiên quý Thiên sứ
Thiên việt Đại hao
Thiên đức Tử
Đào hoa Âm Sát
Hồng loan  
Thiên trù  
Thiên giải  
Phúc đức  
73
Tài Bạch
 
 
Thai phụ Quả tú
  Thiên hình
  Điếu khách
  Phục binh
  Mộ
   
   
   
83
Tử Tức
(V) Liêm Trinh
 
Ân quang Trực phù
Thiên tài Quan phủ
Quan sách Đà la
  Tuyệt
  Lưu Đà La
   
   
   
93
Nô Bộc TRIỆT
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Long Đức Thiên thương
Hỷ thần Thiên la
  Lưu hà
  Hỏa tinh
  Suy
  Nguyệt Sát
   
   
53
Hợi Tuất Dậu Thân
  VTT

Sinh lúc 01:20
Thứ Năm ngày 26 tháng 11 năm 1981
Giờ Sửu ngày 1 tháng 11 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 42 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Phu
 
 
Văn xương Thiên khốc
Thiên quan Linh tinh
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Thai
Lưu Lộc Tồn Hoá kỵ
  Lưu Thiên Hư
   
   
103
Quan Lộc
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Phong cáo Thiên hư
Đế vượng Tuế phá
Hoá lộc Phi liêm
  Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
43
Huynh Đệ
(D) Phá Quân
 
Thiên thọ Địa võng
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Kình dương
Dưỡng Địa không
  Lưu Kình Dương
   
   
   
113
Điền Trạch
(D) Tham lang
 
Tả phù Kiếp sát
Tam thai Tử phù
Thiên khôi  
Nguyệt đức  
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
   
33
Phúc Đức (THÂN) TUẦN
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Long trì Quan phù
Phượng cát Quan đái
Giải thần  
Hoa cái  
Tướng quân  
Hoá quyền  
   
   
23
Phụ Mẫu TUẦN
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Hữu bật Đẩu quân
Bát tọa Tiểu hao
Thiên hỷ Mộc dục
Văn tinh Địa kiếp
Thiếu âm  
   
   
   
13
Mệnh
(D) Thiên đồng
 
Thiên y Cô thần
Thiên mã Thiên riêu
Thanh long Tang môn
Trường sinh Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
3

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của VTT