Thê (THÂN)
(H) Thiên lương
 
Thai phụ Thiên khốc
Long trì Thiên riêu
Thiên y Quan phù
Hoá quyền Phục binh
  Bệnh
   
   
   
   
   
23
Huynh Đệ TRIỆT
(M) Thất sát
 
Hữu bật Tử phù
Ân quang Đại hao
Nguyệt đức Suy
Đào hoa Âm Sát
Thiên thọ  
Thiên trù  
Văn tinh  
   
   
   
13
Mệnh TRIỆT
 
 
Đế vượng Thiên hư
  Tuế phá
  Bênh phù
   
   
   
   
   
   
   
3
Phụ Mẫu
(V) Liêm Trinh
 
Tả phù Đẩu quân
Thiên quý  
Thiên việt  
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Thiên tài  
Long Đức  
Hỷ thần  
Lâm quan  
Đường phù  
113
Tử Tức
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Tam thai Thiên la
Thiên quan Hỏa tinh
Thiếu âm Quan phủ
Hoá khoa Kình dương
  Tử
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
33
Hợi Sửu Dần
  VTB

Sinh lúc 22:10
Thứ Tư ngày 26 tháng 6 năm 1985
Giờ Hợi ngày 9 tháng 5 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Phúc Đức
 
 
Phượng cát Linh tinh
Giải thần Bạch hổ
  Phi liêm
  Quan đái
   
   
   
   
   
   
103
Tài Bạch
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Văn khúc Tang môn
Lộc tồn Mộ
Bác sĩ Thiên Sát
Hoá lộc  
   
   
   
   
   
   
43
Điền Trạch TUẦN
(D) Phá Quân
 
Bát tọa Địa võng
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Lưu hà
Tấu thư Mộc dục
  Địa kiếp
   
   
   
   
   
93
Tật Ách
(D) Tham lang
 
Hồng loan Thiên sứ
Thiêu dương Cô thần
Lực sĩ Kiếp sát
  Thiên không
  Đà la
  Tuyệt
   
   
   
   
53
Thiên Di
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Phong cáo Thiên hình
Hoa cái Phá toái
Thanh long Thái tuế
  Thai
  Hoá kỵ
   
   
   
   
   
63
Nô Bộc
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên khôi Thiên thương
Thiên giải Trực phù
Quan sách Tiểu hao
Dưỡng Địa không
   
   
   
   
   
   
73
Quan Lộc TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Văn xương Điếu khách
Thiên mã  
Địa giải  
Tướng quân  
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
   
   
   
83

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của VTB