Huynh Đệ
(D) Thiên tướng
 
Ân quang Thiên hư
Phong cáo Tuế phá
Thiên việt Tuyệt
Thiên Phúc Lưu Tang Môn
Thiên tài  
Thiên mã  
Tấu thư  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
116
Mệnh
(M) Thiên lương
 
Thiên quan Phi liêm
Long Đức Thai
   
   
   
   
   
   
   
6
Phụ Mẫu
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Văn khúc Thiên khốc
Văn xương Linh tinh
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Đẩu quân
Dưỡng  
   
   
   
   
16
Phúc Đức
 
 
Thiên đức Thiên riêu
Thiên y Kiếp sát
Phúc đức Bênh phù
Trường sinh Địa không
Quốc ấn Lưu Đà La
   
   
   
   
26
Phu
(H) Cự môn
 
Bát tọa Thiên la
Nguyệt đức Thiên hình
Hồng loan Tử phù
Tướng quân Mộ
Hoá quyền  
   
   
   
   
106
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Vợ

Sinh lúc 06:30
Chủ Nhật ngày 18 tháng 9 năm 1983
Giờ Mão ngày 12 tháng 8 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 40 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Điền Trạch
 
 
Thiên quý Phá toái
Thai phụ Điếu khách
Lưu Lộc Tồn Đại hao
  Mộc dục
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
36
Tử Tức
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Hữu bật Quan phù
Long trì Tiểu hao
Thiên khôi Tử
Văn tinh Hoá kỵ
Thiên giải Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
96
Quan Lộc
(H) Thiên đồng
 
Tam thai Địa võng
Thiên hỷ Quả tú
Thiên trù Trực phù
Quan sách Phục binh
  Quan đái
  Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
46
Tài Bạch
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Địa giải Cô thần
Thiếu âm Lưu hà
Thanh long Bệnh
Hoá khoa Địa kiếp
   
   
   
   
   
86
Tật Ách TUẦN+TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Lực sĩ Thiên sứ
  Tang môn
  Kình dương
  Suy
   
   
   
   
   
76
Thiên Di (THÂN) TUẦN+TRIỆT
(H) Thái dương
 
Đào hoa Hỏa tinh
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Âm Sát
Bác sĩ  
Đế vượng  
   
   
   
   
66
Nô Bộc
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Tả phù Thiên thương
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Quan phủ
Thiên thọ Đà la
Lâm quan Lưu Bạch Hổ
Hoá lộc  
   
   
   
56

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Vợ