Phu
(D) Thiên phủ
 
Thiên quý Thiên hư
Thiên việt Tuế phá
Thiên Phúc Tuyệt
Thiên mã  
Tấu thư  
Đường phù  
   
   
   
   
106
Huynh Đệ
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Văn khúc Đẩu quân
Thiên quan Phi liêm
Thiên tài Thai
Long Đức  
Hoá khoa  
   
   
   
   
   
116
Mệnh
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Hoa cái Thiên khốc
Hỷ thần Bạch hổ
Dưỡng Hoá kỵ
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
   
6
Phụ Mẫu
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Văn xương Thiên riêu
Thai phụ Kiếp sát
Thiên đức Linh tinh
Thiên y Bênh phù
Phúc đức Lưu Thiên Hư
Trường sinh  
Hoá quyền  
Quốc ấn  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
16
Tử Tức
 
 
Phong cáo Thiên la
Nguyệt đức Thiên hình
Hồng loan Tử phù
Tướng quân Mộ
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
96
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Vương Hồng Linh

Giờ Dần ngày 3 tháng 8 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Phúc Đức
(H) Thiên tướng
 
Ân quang Phá toái
  Điếu khách
  Đại hao
  Mộc dục
  Địa không
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
26
Tài Bạch
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Hữu bật Quan phù
Long trì Tiểu hao
Thiên khôi Tử
Văn tinh  
Thiên giải  
Hoá lộc  
   
   
   
   
86
Điền Trạch
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thiên hỷ Địa võng
Thiên thọ Quả tú
Thiên trù Trực phù
Quan sách Phục binh
  Quan đái
  Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
36
Tật Ách
 
 
Địa giải Thiên sứ
Thiếu âm Cô thần
Thanh long Lưu hà
  Bệnh
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
76
Thiên Di TUẦN+TRIỆT
 
 
Tam thai Tang môn
Bát tọa Kình dương
Lực sĩ Suy
  Địa kiếp
   
   
   
   
   
   
66
Nô Bộc TUẦN+TRIỆT
 
 
Đào hoa Thiên thương
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Âm Sát
Bác sĩ  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
56
Quan Lộc (THÂN)
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Tả phù Hỏa tinh
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Quan phủ
Lâm quan Đà la
   
   
   
   
   
   
46

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Vương Hồng Linh