Tài Bạch
(M) Thái dương
 
Thiên mã Thiên hư
Thanh long Tuế phá
Lâm quan Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
   
82
Tử Tức TRIỆT
(M) Phá Quân
 
Tả phù Tiểu hao
Bát tọa Địa kiếp
Thiên trù  
Văn tinh  
Long Đức  
Đế vượng  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
92
Phu TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Hoa cái Thiên khốc
Tướng quân Bạch hổ
Hoá lộc Suy
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
   
102
Huynh Đệ TUẦN
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Hữu bật Kiếp sát
Tam thai Bệnh
Thiên việt  
Thiên Phúc  
Thiên đức  
Thiên tài  
Phúc đức  
Tấu thư  
Hoá khoa  
Đường phù  
112
Tật Ách
(M) Vũ khúc
 
Ân quang Thiên sứ
Thiên quan Thiên la
Nguyệt đức Hỏa tinh
Hồng loan Tử phù
Lực sĩ Đẩu quân
  Kình dương
  Quan đái
  Địa không
   
   
72
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Vũ kiều trinh

Sinh lúc 14:00
Thứ Sáu ngày 14 tháng 4 năm 1995
Giờ Mùi ngày 15 tháng 3 năm Ất Hợi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Trường lưu thủy
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 27 tuổi
An sao lưu động cho năm 2017


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Mệnh TUẦN
(M) Thái âm
 
Phong cáo Phá toái
Địa giải Điếu khách
  Phi liêm
  Tử
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
2
Thiên Di
(D) Thiên đồng
 
Văn xương Thiên riêu
Long trì Linh tinh
Thiên y Quan phù
Lộc tồn Mộc dục
Bác sĩ Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
   
62
Phụ Mẫu
(V) Tham lang
 
Thiên quý Địa võng
Thiên hỷ Quả tú
Thiên thọ Lưu hà
Thiên giải Trực phù
Quan sách Mộ
Hỷ thần Âm Sát
  Nguyệt Sát
   
   
   
12
Nô Bộc
(M) Thất sát
 
Thiếu âm Thiên thương
Trường sinh Cô thần
  Quan phủ
  Đà la
   
   
   
   
   
   
52
Quan Lộc
(D) Thiên lương
 
Thai phụ Tang môn
Dưỡng Phục binh
Hoá quyền  
   
   
   
   
   
   
   
42
Điền Trạch
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên khôi Thiên không
Đào hoa Đại hao
Thiêu dương Thai
   
   
   
   
   
   
   
32
Phúc Đức (THÂN)
(D) Cự môn
 
Văn khúc Thiên hình
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Bênh phù
Quốc ấn Tuyệt
Lưu Thiên Mã Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
22

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Vũ kiều trinh