Tử Tức
(D) Thiên phủ
 
Bát tọa Thiên riêu
Thiên việt Linh tinh
Hồng loan Phi liêm
Thiên y  
Long Đức  
Trường sinh  
   
95
Thê
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Hữu bật Bạch hổ
Thiên Phúc Mộc dục
Thiên tài Âm Sát
Hỷ thần Lưu Bạch Hổ
   
   
   
105
Huynh Đệ
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Bênh phù
Quốc ấn Quan đái
  Hoá kỵ
   
   
   
115
Mệnh
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Tả phù Thiên khốc
Thiên mã Điếu khách
Lâm quan Đại hao
Hoá khoa Lưu Thiên Khốc
Lưu Thiên Mã  
   
   
5
Tài Bạch (THÂN)
 
 
Thai phụ Thiên hư
Tấu thư Thiên la
Dưỡng Tuế phá
Đường phù Đẩu quân
  Lưu Thiên Hư
   
   
85
Hợi Sửu Dần
  Vũ Văn Chính

Sinh lúc 19:00
Thứ Sáu ngày 16 tháng 7 năm 1982
Giờ Tuất ngày 26 tháng 5 năm Nhâm Tuất
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 1982


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Phụ Mẫu
(H) Thiên tướng
 
Tam thai Trực phù
Thiên trù Phục binh
Quan sách Địa kiếp
Đế vượng  
   
   
   
15
Tật Ách TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Thiên khôi Thiên sứ
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Thai
Tướng quân  
   
   
   
75
Phúc Đức
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thiên quan Địa võng
Hoa cái Thái tuế
Hoá lộc Quan phủ
  Đà la
  Suy
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Đà La
25
Thiên Di TRIỆT
 
 
Văn khúc Quan phù
Thiên quý Tiểu hao
Long trì Tuyệt
Thiên thọ  
Văn tinh  
   
   
65
Nô Bộc TUẦN
 
 
Thiếu âm Thiên thương
Thanh long Thiên hình
  Phá toái
  Mộ
  Địa không
  Nguyệt Sát
   
55
Quan Lộc TUẦN
 
 
Văn xương Tang môn
Ân quang Kình dương
Phong cáo Tử
Phượng cát Thiên Sát
Giải thần Lưu Tang Môn
Thiên giải Lưu Kình Dương
Lực sĩ  
45
Điền Trạch
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên hỷ Cô thần
Địa giải Kiếp sát
Thiêu dương Lưu hà
Lộc tồn Hỏa tinh
Bác sĩ Thiên không
Hoá quyền Bệnh
Lưu Lộc Tồn  
35

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Vũ Văn Chính