Thê
(V) Thiên cơ
 
Văn khúc Cô thần
Thiên mã Phá toái
Hoá lộc Tang môn
  Phục binh
  Bệnh
   
   
   
   
23
Huynh Đệ TRIỆT
(M) Tử vi
 
Thiên hỷ Đại hao
Thiên trù Suy
Văn tinh  
Thiếu âm  
Hoá khoa  
   
   
   
   
13
Mệnh TRIỆT
 
 
Thai phụ Thiên riêu
Long trì Quan phù
Phượng cát Bênh phù
Giải thần  
Thiên y  
Hoa cái  
Đế vượng  
   
   
3
Phụ Mẫu
(H) Phá Quân
 
Thiên việt Kiếp sát
Thiên Phúc Hỏa tinh
Nguyệt đức Tử phù
Hỷ thần  
Lâm quan  
Đường phù  
   
   
   
113
Tử Tức
(H) Thất sát
 
Hữu bật Thiên la
Thiên quan Thiên không
Thiêu dương Quan phủ
  Kình dương
  Tử
   
   
   
   
33
Mùi Thân Dậu Tuất
  Vũ Tiến Vân

Sinh lúc 02:00
Thứ Bảy ngày 23 tháng 8 năm 1975
Giờ Sửu ngày 17 tháng 7 năm Ất Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Sơn hạ hỏa
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 46 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Phúc Đức (THÂN)
 
 
Văn xương Thiên hư
  Tuế phá
  Phi liêm
  Quan đái
  Thiên Sát
   
   
   
   
103
Tài Bạch
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Phong cáo Thiên khốc
Lộc tồn Thiên hình
Bác sĩ Thái tuế
Hoá quyền Mộ
   
   
   
   
   
43
Điền Trạch
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Tả phù Địa võng
Thiên tài Lưu hà
Long Đức Đẩu quân
Tấu thư Mộc dục
  Địa không
  Nguyệt Sát
   
   
   
93
Tật Ách
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Tam thai Thiên sứ
Thiên quý Trực phù
Thiên giải Đà la
Quan sách Tuyệt
Lực sĩ Âm Sát
   
   
   
   
53
Thiên Di TUẦN
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Địa giải Quả tú
Thanh long Điếu khách
  Thai
   
   
   
   
   
   
63
Nô Bộc TUẦN
(H) Tham lang
 
Bát tọa Thiên thương
Ân quang Tiểu hao
Thiên khôi Địa kiếp
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Thiên thọ  
Phúc đức  
Dưỡng  
73
Quan Lộc
(M) Thái âm
 
Tướng quân Linh tinh
Trường sinh Bạch hổ
Quốc ấn Hoá kỵ
   
   
   
   
   
   
83

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Vũ Tiến Vân