Tử Tức TRIỆT
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Bát tọa Điếu khách
Thiên Phúc Bênh phù
Thiên mã Tuyệt
Quốc ấn Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
96
Phu
 
 
Thiên quý Trực phù
Thai phụ Đại hao
Thiên việt Thai
Thiên trù  
Quan sách  
   
   
   
   
106
Huynh Đệ
 
 
Thiên y Thiên riêu
Hoa cái Thái tuế
Dưỡng Phục binh
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
116
Mệnh (THÂN)
 
 
Ân quang Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Trường sinh Quan phủ
  Đà la
   
   
   
   
6
Tài Bạch TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Hữu bật Thiên la
Văn khúc Quả tú
Thiên đức Lưu hà
Phúc đức Mộ
Hỷ thần  
Hoá khoa  
   
   
   
86
Mão Dần Sửu
  Vũ Thị Minh Ngọc

Sinh lúc 00:00
Thứ Hai ngày 2 tháng 9 năm 1991
Giờ Tý ngày 24 tháng 7 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 30 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Phụ Mẫu
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Tam thai Hỏa tinh
Thiên quan Tang môn
Lộc tồn Mộc dục
Bác sĩ Thiên Sát
   
   
   
   
   
16
Tật Ách
(H) Thiên tướng
 
Phượng cát Thiên sứ
Giải thần Thiên hình
Thiên tài Bạch hổ
Thiên thọ Phi liêm
  Tử
   
   
   
   
76
Phúc Đức TUẦN
 
 
Tả phù Địa võng
Văn xương Linh tinh
Thiếu âm Kình dương
Lực sĩ Quan đái
  Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
   
   
   
26
Thiên Di
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Phong cáo Bệnh
Thiên khôi Âm Sát
Thiên hỷ  
Thiên giải  
Long Đức  
Tấu thư  
Hoá lộc  
Hoá quyền  
Đường phù  
66
Nô Bộc
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Địa giải Thiên thương
Tướng quân Thiên hư
  Phá toái
  Tuế phá
  Đẩu quân
  Suy
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
56
Quan Lộc
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Tiểu hao
Văn tinh  
Đế vượng  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
46
Điền Trạch TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Long trì Thiên khốc
Thanh long Quan phù
Lâm quan Địa kiếp
Lưu Thiên Mã Địa không
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
   
36

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Vũ Thị Minh Ngọc