Thiên Di TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Thiên mã Điếu khách
Trường sinh Phục binh
   
   
   
   
   
   
   
65
Tật Ách TRIỆT
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Văn khúc Thiên sứ
Thiên quý Trực phù
Thiên tài Đại hao
Thiên trù Hoá kỵ
Văn tinh  
Địa giải  
Quan sách  
Dưỡng  
   
55
Tài Bạch TRIỆT
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Hoa cái Hỏa tinh
Thiên giải Thái tuế
  Bênh phù
  Thai
   
   
   
   
   
45
Tử Tức
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Văn xương Cô thần
Ân quang Thiên hình
Thai phụ Kiếp sát
Thiên việt Thiên không
Thiên Phúc Tuyệt
Hồng loan  
Thiêu dương  
Hỷ thần  
Đường phù  
35
Nô Bộc TUẦN
 
 
Tam thai Thiên thương
Phong cáo Thiên la
Thiên quan Quả tú
Thiên đức Quan phủ
Phúc đức Kình dương
  Mộc dục
  Âm Sát
   
   
75
Hợi Sửu Dần
  Vũ Quang Lâm

Sinh lúc 04:00
Thứ Năm ngày 4 tháng 2 năm 2016
Giờ Dần ngày 26 tháng 12 năm Ất Mùi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Sa trung kim
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 6 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Thê
(H) Thiên tướng
 
  Tang môn
  Phi liêm
  Mộ
  Địa không
  Thiên Sát
   
   
   
   
25
Quan Lộc (THÂN)
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Tả phù Bạch hổ
Phượng cát Quan đái
Giải thần  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
   
85
Huynh Đệ
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Bát tọa Địa võng
Thiên thọ Lưu hà
Thiếu âm Đẩu quân
Tấu thư Tử
Hoá lộc Nguyệt Sát
Hoá quyền  
   
   
   
15
Điền Trạch
 
 
Thiên hỷ Đà la
Long Đức  
Lực sĩ  
Lâm quan  
   
   
   
   
   
95
Phúc Đức
 
 
Thanh long Thiên hư
Đế vượng Phá toái
  Tuế phá
  Địa kiếp
   
   
   
   
   
105
Phụ Mẫu
 
 
Thiên khôi Thiên riêu
Nguyệt đức Linh tinh
Đào hoa Tử phù
Thiên y Tiểu hao
  Suy
   
   
   
   
115
Mệnh
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Hữu bật Thiên khốc
Long trì Quan phù
Tướng quân Bệnh
Hoá khoa  
Quốc ấn  
   
   
   
   
5

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Vũ Quang Lâm