Tật Ách TRIỆT
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Thiên Phúc Thiên sứ
Thiên tài Điếu khách
Thiên mã Bệnh
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
   
   
53
Tài Bạch (THÂN)
(M) Thái dương
 
Thiên việt Trực phù
Thiên trù Tiểu hao
Quan sách Suy
Hoá quyền  
   
   
   
   
   
43
Tử Tức
(D) Thiên phủ
 
Thiên y Thiên riêu
Hoa cái Thái tuế
Thanh long  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
33
Thê
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Hồng loan Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
Lực sĩ Linh tinh
Lâm quan Thiên không
  Đà la
   
   
   
   
23
Thiên Di TRIỆT
(H) Thiên đồng
 
Hữu bật Thiên la
Thai phụ Quả tú
Thiên đức Lưu hà
Phúc đức Tử
Tấu thư  
   
   
   
   
63
Hợi Sửu Dần
  Vũ Hoàng Hiệp

Sinh lúc 20:00
Thứ Tư ngày 4 tháng 9 năm 1991
Giờ Tuất ngày 26 tháng 7 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 32 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Huynh Đệ
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thiên quan Tang môn
Lộc tồn Quan đái
Bác sĩ Địa kiếp
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
13
Nô Bộc
 
 
Bát tọa Thiên thương
Phượng cát Thiên hình
Giải thần Bạch hổ
  Phi liêm
  Mộ
   
   
   
   
73
Mệnh TUẦN
(H) Cự môn
 
Tả phù Địa võng
Thiếu âm Quan phủ
Hoá lộc Kình dương
  Mộc dục
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
3
Quan Lộc
 
 
Văn khúc Tuyệt
Thiên quý Âm Sát
Thiên khôi  
Thiên hỷ  
Thiên giải  
Long Đức  
Hỷ thần  
Hoá khoa  
Đường phù  
83
Điền Trạch
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiên thọ Thiên hư
Địa giải Phá toái
  Tuế phá
  Bênh phù
  Thai
  Địa không
   
   
   
93
Phúc Đức
(V) Thiên lương
 
Văn xương Tử phù
Ân quang Đại hao
Phong cáo Hoá kỵ
Nguyệt đức  
Đào hoa  
Văn tinh  
Dưỡng  
   
   
103
Phụ Mẫu TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Tam thai Thiên khốc
Long trì Hỏa tinh
Trường sinh Quan phù
  Đẩu quân
  Phục binh
   
   
   
   
113

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Vũ Hoàng Hiệp