Tử Tức
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Ân quang Thiên hư
Phong cáo Tuế phá
Thiên việt Đẩu quân
Thiên Phúc Bệnh
Thiên mã  
Thiên giải  
Tấu thư  
Hoá lộc  
Đường phù  
93
Phu
(M) Thái dương
 
Thiên quan Thiên hình
Long Đức Phi liêm
  Tử
   
   
   
   
   
   
103
Huynh Đệ
(D) Thiên phủ
 
Văn khúc Thiên khốc
Văn xương Linh tinh
Thiên tài Bạch hổ
Hoa cái Mộ
Hỷ thần Lưu Đà La
   
   
   
   
113
Mệnh
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Thiên đức Kiếp sát
Phúc đức Bênh phù
Hoá khoa Tuyệt
Quốc ấn Địa không
Lưu Lộc Tồn Âm Sát
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
   
   
   
3
Tài Bạch
(H) Thiên đồng
 
Nguyệt đức Thiên la
Hồng loan Tử phù
Địa giải Suy
Tướng quân Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
83
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Vũ Bảo Ngọc

Sinh lúc 06:00
Thứ Hai ngày 28 tháng 11 năm 1983
Giờ Mão ngày 24 tháng 10 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Phụ Mẫu
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thiên quý Phá toái
Thai phụ Điếu khách
  Đại hao
  Thai
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
13
Tật Ách
 
 
Long trì Thiên sứ
Thiên khôi Quan phù
Văn tinh Tiểu hao
Đế vượng  
   
   
   
   
   
73
Phúc Đức
(H) Cự môn
 
Thiên hỷ Địa võng
Thiên y Quả tú
Thiên trù Thiên riêu
Quan sách Trực phù
Dưỡng Phục binh
Hoá quyền Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
   
23
Thiên Di (THÂN)
 
 
Bát tọa Cô thần
Thiếu âm Lưu hà
Thanh long Địa kiếp
Lâm quan Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
63
Nô Bộc TUẦN+TRIỆT
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Tả phù Thiên thương
Hữu bật Tang môn
Thiên thọ Kình dương
Lực sĩ Quan đái
   
   
   
   
   
53
Quan Lộc TUẦN+TRIỆT
(V) Thiên lương
 
Tam thai Hỏa tinh
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Mộc dục
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
   
43
Điền Trạch
(D) Thiên tướng
 
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Quan phủ
Trường sinh Đà la
   
   
   
   
   
   
33

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Vũ Bảo Ngọc