Mệnh
 
 
Phong cáo Thiên hư
Thiên việt Tuế phá
Thiên Phúc Lưu Thái Tuế
Thiên mã  
Hỷ thần  
Trường sinh  
Đường phù  
5
Phụ Mẫu
(D) Thiên cơ
 
Thiên quan Hỏa tinh
Long Đức Phi liêm
Dưỡng  
   
   
   
   
115
Phúc Đức
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Văn khúc Thiên khốc
Văn xương Thiên riêu
Thiên y Bạch hổ
Hoa cái Thai
Tấu thư Lưu Tang Môn
Hoá lộc  
   
105
Điền Trạch
 
 
Thiên đức Kiếp sát
Phúc đức Đẩu quân
Tướng quân Tuyệt
Quốc ấn Địa không
   
   
   
95
Huynh Đệ
(V) Thái dương
 
Hữu bật Thiên la
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Bênh phù
Thiên tài Mộc dục
   
   
   
15
Mão Thìn Tị Ngọ
  Văn Sang

Giờ Mão ngày 6 tháng 7 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Thổ Ngũ Cục
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Quan Lộc
(B) Thiên phủ
 
Thai phụ Phá toái
  Điếu khách
  Tiểu hao
  Mộ
  Thiên Sát
   
   
85
Thê
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Tam thai Thiên hình
Thiên quý Quan phù
Long trì Đại hao
Thiên khôi Quan đái
Văn tinh  
   
   
25
Nô Bộc
(M) Thái âm
 
Tả phù Thiên thương
Thiên hỷ Địa võng
Thiên thọ Quả tú
Thiên trù Trực phù
Quan sách Tử
Thanh long Nguyệt Sát
Hoá khoa  
75
Tử Tức
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên giải Cô thần
Thiếu âm Lưu hà
Lâm quan Phục binh
  Địa kiếp
  Âm Sát
   
   
35
Tài Bạch TUẦN+TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Địa giải Linh tinh
Đế vượng Tang môn
  Quan phủ
  Kình dương
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
45
Tật Ách TUẦN+TRIỆT
(V) Cự môn
 
Đào hoa Thiên sứ
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Suy
Bác sĩ  
Hoá quyền  
Lưu Lộc Tồn  
   
55
Thiên Di (THÂN)
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Bát tọa Thái tuế
Ân quang Đà la
Phượng cát Bệnh
Giải thần Hoá kỵ
Lực sĩ Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã Lưu Đà La
   
65

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Văn Sang