Phụ Mẫu
(H) Cự môn
 
Long trì Thiên khốc
Thiên tài Quan phù
Trường sinh Phục binh
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
114
Phúc Đức TRIỆT
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Nguyệt đức Hỏa tinh
Đào hoa Tử phù
Thiên trù Đại hao
Văn tinh  
Địa giải  
Dưỡng  
   
   
104
Điền Trạch TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Thiên giải Thiên hư
Hoá quyền Linh tinh
  Tuế phá
  Bênh phù
  Thai
  Lưu Tang Môn
   
   
94
Quan Lộc
(M) Thất sát
 
Thiên việt Thiên hình
Thiên Phúc Tuyệt
Thiên hỷ Địa kiếp
Long Đức  
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
84
Mệnh
(V) Tham lang
 
Thiên quan Thiên la
Thiếu âm Quan phủ
  Kình dương
  Mộc dục
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
   
   
4
Hợi Sửu Dần
  Văn Minh

Sinh lúc 17:40
Thứ Tư ngày 22 tháng 1 năm 1986
Giờ Dậu ngày 13 tháng 12 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Nô Bộc
(H) Thiên đồng
 
Phượng cát Thiên thương
Giải thần Bạch hổ
  Phi liêm
  Mộ
   
   
   
   
74
Huynh Đệ
(H) Thái âm
 
Tả phù Tang môn
Tam thai Quan đái
Thai phụ Hoá kỵ
Lộc tồn Thiên Sát
Bác sĩ  
   
   
   
14
Thiên Di (THÂN) TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Thiên đức Địa võng
Phúc đức Quả tú
Tấu thư Lưu hà
  Tử
   
   
   
   
64
Thê
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiên quý Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Đà la
Lâm quan Địa không
Hoá khoa  
   
   
24
Tử Tức
(D) Thiên cơ
 
Văn khúc Phá toái
Văn xương Thái tuế
Hoa cái Lưu Bạch Hổ
Thanh long Lưu Thiên Khốc
Đế vượng Lưu Kình Dương
Hoá lộc  
   
   
34
Tài Bạch
(M) Phá Quân
 
Ân quang Thiên riêu
Thiên khôi Trực phù
Thiên y Tiểu hao
Quan sách Suy
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
44
Tật Ách TUẦN
(H) Thái dương
 
Hữu bật Thiên sứ
Bát tọa Điếu khách
Phong cáo Đẩu quân
Thiên thọ Bệnh
Thiên mã Lưu Thiên Hư
Tướng quân Lưu Đà La
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
54

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Văn Minh