Quan Lộc
(H) Thái âm
 
Thiên hỷ Cô thần
Thiên tài Kiếp sát
Thiên thọ Thiên không
Thiên trù Đẩu quân
Văn tinh Đại hao
Thiêu dương Tuyệt
   
82
Nô Bộc
(H) Tham lang
 
Thai phụ Thiên thương
Phượng cát Tang môn
Giải thần Bênh phù
Địa giải Mộ
  Thiên Sát
   
   
72
Thiên Di
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Ân quang Tử
Thiên quý Nguyệt Sát
Thiên quan Lưu Đà La
Thiên giải  
Thiếu âm  
Hỷ thần  
Đường phù  
62
Tật Ách TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Long trì Thiên sứ
Thiên việt Thiên hình
Hoá khoa Quan phù
Lưu Lộc Tồn Phi liêm
Lưu Thiên Mã Bệnh
  Lưu Thiên Hư
   
52
Điền Trạch
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Văn khúc Thiên la
Hoa cái Thái tuế
Hoá lộc Phục binh
  Thai
  Âm Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
92
Dậu Thân Mùi Ngọ
  Võ Thị Xuân Lan

Giờ Tý ngày 23 tháng 12 năm Giáp Thìn
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Đại hải thủy
Cục: Hỏa Nhị Cục
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Tài Bạch TRIỆT
(H) Thái dương
(H) Thiên lương
Thiên Phúc Lưu hà
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Suy
Tấu thư Hoá kỵ
  Lưu Kình Dương
   
   
42
Phúc Đức TUẦN
 
 
Tả phù Trực phù
Quan sách Quan phủ
Dưỡng Kình dương
   
   
   
   
102
Tử Tức
(H) Thất sát
 
Văn xương Thiên hư
Tướng quân Địa võng
Đế vượng Linh tinh
Quốc ấn Tuế phá
  Lưu Bạch Hổ
   
   
32
Phụ Mẫu TUẦN
(H) Phá Quân
 
Phong cáo Thiên khốc
Thiên mã Hỏa tinh
Lộc tồn Điếu khách
Bác sĩ Lưu Thái Tuế
Trường sinh  
Hoá quyền  
   
112
Mệnh (THÂN)
 
 
Tam thai Quả tú
Bát tọa Phá toái
Thiên đức Đà la
Phúc đức Mộc dục
Lực sĩ  
   
   
2
Huynh Đệ
(B) Tử vi
 
Thiên khôi Thiên riêu
Thiên y Bạch hổ
Thanh long Quan đái
   
   
   
   
12
Phu
(H) Thiên cơ
 
Hữu bật Tiểu hao
Hồng loan Địa kiếp
Long Đức Địa không
Lâm quan  
   
   
   
22

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Võ Thị Xuân Lan