Huynh Đệ
(V) Thiên cơ
 
Văn xương Thái tuế
Phượng cát Đà la
Giải thần Tuyệt
Thiên trù  
Thiên giải  
Lực sĩ  
Hoá khoa  
   
   
   
12
Mệnh
(M) Tử vi
 
Đào hoa Thiên hình
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Mộ
Bác sĩ Địa không
   
   
   
   
   
   
2
Phụ Mẫu
 
 
Phong cáo Tang môn
  Quan phủ
  Kình dương
  Tử
   
   
   
   
   
   
112
Phúc Đức
(H) Phá Quân
 
Thiếu âm Cô thần
  Lưu hà
  Phục binh
  Bệnh
  Âm Sát
   
   
   
   
   
102
Thê (THÂN)
(H) Thất sát
 
Thiên hỷ Thiên la
Địa giải Quả tú
Quan sách Trực phù
Thanh long Thai
  Địa kiếp
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
22
Mão Thìn Tị Ngọ
  Tuấn

Sinh lúc 09:30
Thứ Hai ngày 21 tháng 11 năm 1977
Giờ Tị ngày 11 tháng 10 năm Đinh Tị
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Sa trung thổ
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 46 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Điền Trạch
 
 
Văn khúc Phá toái
Long trì Quan phù
Thiên việt Đại hao
Thiên thọ Suy
Văn tinh  
   
   
   
   
   
92
Tử Tức TRIỆT
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Bát tọa Linh tinh
Dưỡng Điếu khách
  Tiểu hao
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
   
32
Quan Lộc
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Thiên riêu
Thiên y Hỏa tinh
Đế vượng Tử phù
  Bênh phù
   
   
   
   
   
82
Tài Bạch TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Ân quang Kiếp sát
Thiên quan  
Thiên đức  
Phúc đức  
Tướng quân  
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
   
   
42
Tật Ách TUẦN
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Tả phù Thiên sứ
Hữu bật Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Tấu thư Đẩu quân
Hoá quyền Mộc dục
  Hoá kỵ
   
   
   
   
52
Thiên Di TUẦN
(H) Tham lang
 
Thiên quý Phi liêm
Long Đức Quan đái
   
   
   
   
   
   
   
   
62
Nô Bộc
(M) Thái âm
 
Tam thai Thiên thương
Thai phụ Thiên hư
Thiên khôi Tuế phá
Thiên Phúc  
Thiên tài  
Thiên mã  
Hỷ thần  
Lâm quan  
Hoá lộc  
Đường phù  
72

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Tuấn