Phúc Đức
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Hồng loan Đại hao
Thiên thọ  
Long Đức  
Trường sinh  
   
   
   
   
25
Điền Trạch TRIỆT
(V) Cự môn
 
Văn khúc Bạch hổ
Thiên việt Phục binh
Thiên Phúc Mộc dục
   
   
   
   
   
35
Quan Lộc (THÂN) TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Tả phù Quả tú
Hữu bật Quan phủ
Thiên đức Đà la
Phúc đức Quan đái
  Lưu Đà La
   
   
   
45
Nô Bộc
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Văn xương Thiên thương
Thai phụ Thiên khốc
Thiên mã Điếu khách
Lộc tồn Hoá kỵ
Bác sĩ Âm Sát
Lâm quan Lưu Thiên Hư
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
55
Phụ Mẫu
(H) Thái âm
 
Bát tọa Thiên hư
Thiên quý Thiên la
Phong cáo Thiên riêu
Thiên y Tuế phá
Dưỡng Bênh phù
Hoá khoa Lưu Tang Môn
Quốc ấn Lưu Thiên Khốc
   
15
Hợi Sửu Dần
  Tu Tinh

Sinh lúc 04:10
Thứ Sáu ngày 8 tháng 5 năm 1970
Giờ Dần ngày 4 tháng 4 năm Canh Tuất
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thoa xuyến kim
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 52 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Thiên Di
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Quan sách Trực phù
Lực sĩ Đẩu quân
Đế vượng Kình dương
Hoá quyền Địa không
  Lưu Kình Dương
   
   
   
65
Mệnh TUẦN
(B) Thiên phủ
 
Nguyệt đức Lưu hà
Đào hoa Hỏa tinh
Hỷ thần Tử phù
  Thai
   
   
   
   
5
Tật Ách
(H) Thái dương
 
Tam thai Thiên sứ
Ân quang Địa võng
Hoa cái Thái tuế
Địa giải Suy
Thanh long Lưu Bạch Hổ
Hoá lộc  
   
   
75
Huynh Đệ TUẦN
 
 
Long trì Quan phù
Thiên khôi Phi liêm
Thiên trù Tuyệt
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
115
Thê
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiên tài Phá toái
Thiếu âm Linh tinh
Tấu thư Mộ
Đường phù Địa kiếp
  Nguyệt Sát
   
   
   
105
Tử Tức
(D) Thiên cơ
 
Phượng cát Thiên hình
Giải thần Tang môn
Tướng quân Tử
  Thiên Sát
   
   
   
   
95
Tài Bạch
 
 
Thiên quan Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Văn tinh Thiên không
Thiên giải Tiểu hao
Thiêu dương Bệnh
   
   
   
85

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Tu Tinh