Quan Lộc
 
 
Thiên việt Thiên hư
Thiên Phúc Tuế phá
Thiên mã Lưu Thiên Khốc
Thiên giải Lưu Đà La
Tấu thư  
Trường sinh  
Đường phù  
   
   
44
Nô Bộc
(D) Thiên cơ
 
Thiên quan Thiên thương
Long Đức Thiên hình
Lưu Lộc Tồn Phi liêm
  Mộc dục
   
   
   
   
   
54
Thiên Di
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Hoa cái Thiên khốc
Hỷ thần Hỏa tinh
Hoá lộc Bạch hổ
  Quan đái
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
   
   
   
64
Tật Ách
 
 
Thiên đức Thiên sứ
Thiên thọ Kiếp sát
Phúc đức Bênh phù
Lâm quan Âm Sát
Quốc ấn  
   
   
   
   
74
Điền Trạch
(V) Thái dương
 
Thiên quý Thiên la
Thai phụ Tử phù
Nguyệt đức  
Hồng loan  
Địa giải  
Tướng quân  
Dưỡng  
   
   
34
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Truong Thi Thu Huong

Sinh lúc 19:05
Thứ Hai ngày 28 tháng 11 năm 1983
Giờ Tuất ngày 24 tháng 10 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Tài Bạch (THÂN)
(B) Thiên phủ
 
Đế vượng Phá toái
  Điếu khách
  Đại hao
  Địa kiếp
  Thiên Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
84
Phúc Đức
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Long trì Quan phù
Thiên khôi Tiểu hao
Văn tinh Thai
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
24
Tử Tức
(M) Thái âm
 
Ân quang Địa võng
Thiên hỷ Quả tú
Thiên y Thiên riêu
Thiên trù Trực phù
Quan sách Phục binh
Hoá khoa Suy
  Nguyệt Sát
   
   
94
Phụ Mẫu
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Bát tọa Cô thần
Văn khúc Lưu hà
Thiếu âm Tuyệt
Thanh long  
   
   
   
   
   
14
Mệnh TUẦN+TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Tả phù Tang môn
Hữu bật Kình dương
Lực sĩ Mộ
  Địa không
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
4
Huynh Đệ TUẦN+TRIỆT
(V) Cự môn
 
Tam thai Linh tinh
Văn xương Thiên không
Phong cáo Đẩu quân
Đào hoa Tử
Thiên tài  
Thiêu dương  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá quyền  
114
Phu
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Quan phủ
Lưu Thiên Mã Đà la
  Bệnh
  Hoá kỵ
   
   
   
   
104

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Truong Thi Thu Huong