Huynh Đệ
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Nguyệt đức Phá toái
Thiên trù Kiếp sát
Văn tinh Tử phù
Trường sinh Tiểu hao
Lưu Thiên Mã Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
115
Mệnh
 
 
Thiên tài Thiên khốc
Tướng quân Thiên hư
  Tuế phá
  Mộc dục
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
5
Phụ Mẫu
 
 
Thiên quan Quan đái
Địa giải Địa kiếp
Long Đức Nguyệt Sát
Tấu thư  
Đường phù  
   
   
   
   
   
15
Phúc Đức TRIỆT
 
 
Thiên việt Bạch hổ
Thiên giải Đẩu quân
Lâm quan Phi liêm
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
   
25
Thê
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Tả phù Thiên la
Long trì Quan phù
Hoa cái  
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
   
   
   
105
Mùi Thân Dậu Tuất
  Trung

Sinh lúc 15:15
Thứ Bảy ngày 25 tháng 2 năm 1984
Giờ Thân ngày 24 tháng 1 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Điền Trạch TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Thiên Phúc Thiên hình
Thiên đức Lưu hà
Đào hoa Lưu Thiên Hư
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Hỷ thần  
Đế vượng  
Hoá lộc  
Hoá quyền  
Lưu Lộc Tồn  
35
Tử Tức
(H) Thiên tướng
 
Tam thai Kình dương
Hồng loan Thai
Thiếu âm Địa không
Lực sĩ Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
   
95
Quan Lộc (THÂN) TUẦN
 
 
Hữu bật Địa võng
Phong cáo Quả tú
Phượng cát Hỏa tinh
Giải thần Điếu khách
Thiên thọ Bênh phù
Quốc ấn Suy
  Lưu Kình Dương
   
   
   
45
Tài Bạch
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Văn xương Cô thần
Thiên quý Linh tinh
Thai phụ Tang môn
Thiên mã Tuyệt
Lộc tồn Hoá kỵ
Bác sĩ Âm Sát
   
   
   
   
85
Tật Ách
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiên y Thiên sứ
Thiêu dương Thiên riêu
Hoá khoa Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
  Mộ
   
   
   
   
75
Thiên Di
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Văn khúc Thái tuế
Ân quang Phục binh
Thiên khôi Tử
   
   
   
   
   
   
   
65
Nô Bộc TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Bát tọa Thiên thương
Quan sách Trực phù
  Đại hao
  Bệnh
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
   
55

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Trung