Điền Trạch
(H) Cự môn
 
Bát tọa Thiên hư
Phong cáo Tuế phá
Thiên việt  
Thiên Phúc  
Thiên mã  
Tấu thư  
Lâm quan  
Hoá quyền  
Đường phù  
32
Quan Lộc
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên quý Phi liêm
Thiên quan  
Long Đức  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
42
Nô Bộc
(D) Thiên lương
 
Tả phù Thiên thương
Hữu bật Thiên khốc
Văn khúc Linh tinh
Văn xương Bạch hổ
Thiên thọ Suy
Hoa cái  
Hỷ thần  
   
   
52
Thiên Di (THÂN)
(M) Thất sát
 
Ân quang Kiếp sát
Thiên đức Bênh phù
Phúc đức Bệnh
Quốc ấn Địa không
  Âm Sát
   
   
   
   
62
Phúc Đức
(V) Tham lang
 
Nguyệt đức Thiên la
Hồng loan Thiên riêu
Thiên y Tử phù
Tướng quân Quan đái
  Hoá kỵ
   
   
   
   
22
Mùi Ngọ Tị Thìn
  TrangPhan

Sinh lúc 06:10
Chủ Nhật ngày 15 tháng 5 năm 1983
Giờ Mão ngày 3 tháng 4 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Tật Ách
(H) Thiên đồng
 
Tam thai Thiên sứ
Thai phụ Phá toái
  Điếu khách
  Đại hao
  Tử
  Thiên Sát
   
   
   
72
Phụ Mẫu
(H) Thái âm
 
Long trì Quan phù
Thiên khôi Tiểu hao
Văn tinh Mộc dục
Hoá khoa  
   
   
   
   
   
12
Tài Bạch
(M) Vũ khúc
 
Thiên hỷ Địa võng
Thiên trù Quả tú
Địa giải Trực phù
Quan sách Phục binh
  Mộ
  Nguyệt Sát
   
   
   
82
Mệnh
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiếu âm Cô thần
Thanh long Lưu hà
Trường sinh Địa kiếp
   
   
   
   
   
   
2
Huynh Đệ TUẦN+TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Thiên tài Tang môn
Lực sĩ Kình dương
Dưỡng  
   
   
   
   
   
   
112
Phu TUẦN+TRIỆT
(M) Phá Quân
 
Đào hoa Thiên hình
Thiêu dương Hỏa tinh
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ Thai
Hoá lộc  
   
   
   
   
102
Tử Tức
(H) Thái dương
 
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Đẩu quân
Thiên giải Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
   
   
   
   
92

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của TrangPhan