Thiên Di
(D) Thiên tướng
 
Nguyệt đức Phá toái
Thiên trù Kiếp sát
Văn tinh Tử phù
  Tiểu hao
  Tuyệt
   
   
66
Tật Ách
(M) Thiên lương
 
Văn khúc Thiên sứ
Ân quang Thiên khốc
Địa giải Thiên hư
Tướng quân Tuế phá
  Thai
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
76
Tài Bạch
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiên quan Nguyệt Sát
Thiên giải  
Long Đức  
Tấu thư  
Dưỡng  
Hoá lộc  
Đường phù  
86
Tử Tức TRIỆT
 
 
Văn xương Thiên hình
Thiên quý Linh tinh
Thai phụ Bạch hổ
Thiên việt Phi liêm
Trường sinh  
   
   
96
Nô Bộc
(H) Cự môn
 
Phong cáo Thiên thương
Long trì Thiên la
Hoa cái Hỏa tinh
Thanh long Quan phù
  Mộ
  Âm Sát
  Lưu Thái Tuế
56
Mùi Thân Dậu Tuất
  Tran dang khoa

Sinh lúc 03:00
Thứ Sáu ngày 1 tháng 2 năm 1985
Giờ Dần ngày 12 tháng 12 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Thê TRIỆT
 
 
Thiên Phúc Lưu hà
Thiên đức Mộc dục
Đào hoa Địa không
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Hỷ thần  
   
106
Quan Lộc (THÂN)
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Tả phù Đẩu quân
Hồng loan Kình dương
Thiên thọ Tử
Thiếu âm  
Lực sĩ  
   
   
46
Huynh Đệ TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Phượng cát Địa võng
Giải thần Quả tú
Quốc ấn Điếu khách
  Bênh phù
  Quan đái
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
116
Điền Trạch
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Tam thai Cô thần
Thiên mã Tang môn
Lộc tồn Bệnh
Bác sĩ Lưu Thiên Khốc
Lưu Thiên Mã  
   
   
36
Phúc Đức
(B) Thiên phủ
 
Thiêu dương Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
  Suy
  Địa kiếp
   
   
26
Phụ Mẫu
(H) Thái dương
 
Bát tọa Thiên riêu
Thiên khôi Thái tuế
Thiên y Phục binh
Đế vượng Hoá kỵ
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
16
Mệnh TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Hữu bật Trực phù
Thiên tài Đại hao
Quan sách  
Lâm quan  
Hoá quyền  
Hoá khoa  
Lưu Lộc Tồn  
6

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Tran dang khoa