Điền Trạch
(M) Thái dương
 
Thiên mã Điếu khách
  Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
   
   
   
   
   
36
Quan Lộc (THÂN)
(M) Phá Quân
 
Tả phù Lưu hà
Văn khúc Trực phù
Thiên quý Thai
Quan sách Hoá kỵ
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
46
Nô Bộc
(D) Thiên cơ
 
Tam thai Thiên thương
Bát tọa Thái tuế
Thiên việt Đẩu quân
Hoa cái Kình dương
Lực sĩ  
Dưỡng  
   
   
   
56
Thiên Di TRIỆT
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Hữu bật Cô thần
Văn xương Kiếp sát
Ân quang Linh tinh
Thai phụ Thiên không
Hồng loan  
Thiên trù  
Thiêu dương  
Thanh long  
Trường sinh  
66
Phúc Đức
(M) Vũ khúc
 
Phong cáo Thiên la
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Phục binh
Hoá lộc Mộ
   
   
   
   
   
26
Mão Dần Sửu
  Tran Thi Thanh Tam

Sinh lúc 04:55
Thứ Ba ngày 10 tháng 4 năm 1979
Giờ Dần ngày 14 tháng 3 năm Kỷ Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 43 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Tật Ách TRIỆT
(M) Thái âm
 
Thiên quan Thiên sứ
Thiên tài Tang môn
Văn tinh Tiểu hao
Địa giải Mộc dục
  Địa không
  Thiên Sát
   
   
   
76
Phụ Mẫu
(D) Thiên đồng
 
Phượng cát Thiên riêu
Giải thần Bạch hổ
Thiên y Đại hao
  Tử
   
   
   
   
   
16
Tài Bạch
(V) Tham lang
 
Thiên giải Địa võng
Thiếu âm Quan đái
Tướng quân Âm Sát
Hoá quyền Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
86
Mệnh
(M) Thất sát
 
Thiên Phúc Bênh phù
Thiên hỷ Bệnh
Long Đức  
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
6
Huynh Đệ TUẦN
(D) Thiên lương
 
Thiên khôi Thiên hư
Thiên thọ Phá toái
Hỷ thần Tuế phá
Hoá khoa Suy
  Địa kiếp
   
   
   
   
116
Phu TUẦN
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Phi liêm
Đế vượng  
   
   
   
   
   
   
106
Tử Tức
(D) Cự môn
 
Long trì Thiên khốc
Tấu thư Thiên hình
Lâm quan Hỏa tinh
Đường phù Quan phù
   
   
   
   
   
96

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Tran Thi Thanh Tam