Tài Bạch
(D) Thiên phủ
 
Tả phù Phi liêm
Thiên việt Địa kiếp
Hồng loan Địa không
Long Đức Lưu Thái Tuế
Trường sinh  
Hoá khoa  
   
85
Tử Tức
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Tam thai Bạch hổ
Thiên Phúc Mộc dục
Hỷ thần  
   
   
   
   
95
Thê
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiên đức Quả tú
Thiên tài Hỏa tinh
Thiên thọ Bênh phù
Phúc đức Quan đái
Quốc ấn Hoá kỵ
  Lưu Tang Môn
   
105
Huynh Đệ
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Bát tọa Thiên khốc
Phong cáo Điếu khách
Thiên mã Đại hao
Địa giải  
Lâm quan  
   
   
115
Tật Ách
 
 
Văn xương Thiên sứ
Ân quang Thiên hư
Tấu thư Thiên la
Dưỡng Tuế phá
Đường phù  
   
   
75
Hợi Sửu Dần
  Trịnh thế Phương

Giờ Ngọ ngày 26 tháng 2 năm Nhâm Tuất
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Thổ Ngũ Cục
An sao lưu động cho năm 2013


http://www.lyhocdongphuong.org.vn
 
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Mệnh (THÂN)
(H) Thiên tướng
 
Hữu bật Linh tinh
Thiên trù Trực phù
Thiên giải Phục binh
Quan sách  
Đế vượng  
   
   
5
Thiên Di TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Thiên khôi Tử phù
Nguyệt đức Đẩu quân
Đào hoa Thai
Tướng quân  
   
   
   
65
Phụ Mẫu
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Văn khúc Địa võng
Thiên quý Thiên hình
Thiên quan Thái tuế
Hoa cái Quan phủ
Hoá lộc Đà la
  Suy
   
15
Nô Bộc TRIỆT
 
 
Long trì Thiên thương
Thiên y Thiên riêu
Văn tinh Quan phù
  Tiểu hao
  Tuyệt
   
   
55
Quan Lộc TUẦN
 
 
Thiếu âm Phá toái
Thanh long Mộ
  Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
45
Điền Trạch TUẦN
 
 
Thai phụ Tang môn
Phượng cát Kình dương
Giải thần Tử
Lực sĩ Âm Sát
Lưu Lộc Tồn Thiên Sát
   
   
35
Phúc Đức
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên hỷ Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
Lộc tồn Lưu hà
Bác sĩ Thiên không
Hoá quyền Bệnh
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
25

Lá số Tử vi của Trịnh thế Phương