Quan Lộc TRIỆT
(D) Thiên đồng
 
Hữu bật Cô thần
Tam thai Địa kiếp
Thiên quan Địa không
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
Hoá lộc  
85
Nô Bộc
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Long trì Thiên thương
Thiên y Thiên riêu
Dưỡng Quan phù
  Quan phủ
  Kình dương
   
   
   
75
Thiên Di
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Nguyệt đức Lưu hà
Thiên hỷ Hỏa tinh
  Tử phù
  Phục binh
  Thai
  Lưu Đà La
   
   
65
Tật Ách
(D) Tham lang
 
Phong cáo Thiên sứ
Phượng cát Thiên hư
Giải thần Tuế phá
Thiên mã Đại hao
Văn tinh Tuyệt
Lưu Lộc Tồn Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã  
   
55
Điền Trạch TRIỆT
(D) Phá Quân
 
Văn xương Thiên khốc
Lực sĩ Thiên la
Hoá khoa Tang môn
  Đà la
  Mộc dục
  Âm Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
95
Sửu Hợi Tuất
  Trịnh Trần Huyền Trang

Sinh lúc 12:15
Chủ Nhật ngày 27 tháng 7 năm 1986
Giờ Ngọ ngày 21 tháng 6 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Tài Bạch
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Tả phù Phá toái
Bát tọa Linh tinh
Thiên việt Bênh phù
Long Đức Mộ
Hoá quyền Lưu Kình Dương
   
   
   
45
Phúc Đức
 
 
Thiên quý Thiên không
Đào hoa Đẩu quân
Thiên tài Quan đái
Thiên thọ  
Thiêu dương  
Thanh long  
   
   
105
Tử Tức TUẦN
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Văn khúc Địa võng
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Tử
Đường phù Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
35
Phụ Mẫu
(V) Liêm Trinh
 
Lâm quan Thiên hình
  Thái tuế
  Tiểu hao
  Hoá kỵ
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
115
Mệnh (THÂN)
 
 
Hồng loan Quả tú
Thiên giải Trực phù
Quan sách Nguyệt Sát
Tướng quân  
Đế vượng  
Quốc ấn  
   
   
5
Huynh Đệ
(M) Thất sát
 
Thai phụ Điếu khách
Thiên Phúc Suy
Thiên trù Thiên Sát
Địa giải  
Tấu thư  
   
   
   
15
Phu TUẦN
(H) Thiên lương
 
Ân quang Kiếp sát
Thiên khôi Phi liêm
Thiên đức Bệnh
Phúc đức  
   
   
   
   
25

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Trịnh Trần Huyền Trang