Phúc Đức
(D) Thiên phủ
 
Phong cáo Thiên riêu
Thiên việt Phá toái
Thiên Phúc Bạch hổ
Thiên y Lưu Bạch Hổ
Tấu thư Lưu Đà La
Lâm quan  
Đường phù  
   
   
   
22
Điền Trạch
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Hữu bật Hỏa tinh
Thiên quan Phi liêm
Thiên đức Âm Sát
Đào hoa  
Hồng loan  
Thiên thọ  
Phúc đức  
Đế vượng  
Hoá khoa  
Lưu Lộc Tồn  
32
Quan Lộc
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Văn khúc Quả tú
Văn xương Linh tinh
Hỷ thần Điếu khách
  Suy
  Hoá kỵ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
42
Nô Bộc
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Tả phù Thiên thương
Quan sách Trực phù
Hoá quyền Đẩu quân
Quốc ấn Bênh phù
  Bệnh
  Địa không
   
   
   
   
52
Phụ Mẫu
 
 
Long Đức Thiên la
Tướng quân Quan đái
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
   
   
12
Hợi Tuất Dậu Thân
  Trần thị diệu trâm

Sinh lúc 06:00
Thứ Sáu ngày 9 tháng 7 năm 1993
Giờ Mão ngày 20 tháng 5 năm Quý Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Kiếm phong kim
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 30 tuổi
An sao lưu động cho năm 2017


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Thiên Di (THÂN)
(H) Thiên tướng
 
Thai phụ Thiên khốc
  Thái tuế
  Đại hao
  Tử
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
62
Mệnh
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Tam thai Thiên hư
Thiên khôi Tuế phá
Văn tinh Tiểu hao
Hoá lộc Mộc dục
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
2
Tật Ách TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thiên trù Thiên sứ
Thiêu dương Địa võng
  Thiên không
  Phục binh
  Mộ
   
   
   
   
   
72
Huynh Đệ
 
 
Nguyệt đức Kiếp sát
Thanh long Lưu hà
Trường sinh Tử phù
  Địa kiếp
   
   
   
   
   
   
112
Phu TRIỆT
 
 
Ân quang Thiên hình
Thiên quý Quan phù
Long trì Kình dương
Phượng cát  
Giải thần  
Hoa cái  
Lực sĩ  
Dưỡng  
   
   
102
Tử Tức TRIỆT
 
 
Thiên hỷ Thai
Thiên tài  
Thiên giải  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
   
92
Tài Bạch TUẦN
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Bát tọa Cô thần
Thiên mã Tang môn
Địa giải Quan phủ
Lưu Thiên Mã Đà la
  Tuyệt
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
82

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Trần thị diệu trâm