Thiên Di
(H) Thiên lương
 
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Đà la
Thiên trù Lưu Thiên Khốc
Thiên giải Lưu Đà La
Lực sĩ  
Trường sinh  
   
   
   
64
Tật Ách
(M) Thất sát
 
Thai phụ Thiên sứ
Đào hoa Thiên hình
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
54
Tài Bạch
 
 
  Tang môn
  Quan phủ
  Kình dương
  Thai
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
   
   
   
44
Tử Tức
(V) Liêm Trinh
 
Thiếu âm Cô thần
  Lưu hà
  Đẩu quân
  Phục binh
  Tuyệt
  Âm Sát
   
   
   
34
Nô Bộc
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Văn khúc Thiên thương
Thiên hỷ Thiên la
Thiên tài Quả tú
Thiên thọ Trực phù
Địa giải Mộc dục
Quan sách Nguyệt Sát
Thanh long  
   
   
74
Mão Thìn Tị Ngọ
  Trần Văn Hiên

Giờ Tý ngày 15 tháng 10 năm Đinh Tị
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Sa trung thổ
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Thê
 
 
Long trì Phá toái
Thiên việt Quan phù
Văn tinh Đại hao
  Mộ
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
24
Quan Lộc TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Tam thai Hỏa tinh
Thiên quý Điếu khách
Hoá khoa Tiểu hao
  Quan đái
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
84
Huynh Đệ
(D) Phá Quân
 
Văn xương Địa võng
Nguyệt đức Thiên riêu
Hồng loan Linh tinh
Thiên y Tử phù
  Bênh phù
  Tử
   
   
   
14
Điền Trạch TRIỆT
(D) Tham lang
 
Phong cáo Kiếp sát
Thiên quan  
Thiên đức  
Phúc đức  
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
   
   
94
Phúc Đức TUẦN
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Tả phù Thiên khốc
Hữu bật Bạch hổ
Hoa cái Lưu Thái Tuế
Tấu thư  
Đế vượng  
Hoá lộc  
   
   
   
104
Phụ Mẫu TUẦN
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Long Đức Phi liêm
  Suy
   
   
   
   
   
   
   
114
Mệnh (THÂN)
(D) Thiên đồng
 
Bát tọa Thiên hư
Ân quang Tuế phá
Thiên khôi Bệnh
Thiên Phúc Địa kiếp
Thiên mã Địa không
Hỷ thần  
Hoá quyền  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
4

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Trần Văn Hiên