Phụ Mẫu TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên Phúc Thiên hình
Thiên mã Điếu khách
Tướng quân Đẩu quân
Quốc ấn Tuyệt
Lưu Thiên Mã Địa kiếp
  Địa không
   
   
112
Phúc Đức
(V) Cự môn
 
Thiên việt Trực phù
Thiên trù Tiểu hao
Quan sách Mộ
Hoá lộc  
   
   
   
   
102
Điền Trạch
(D) Thiên tướng
 
Hoa cái Thái tuế
Thanh long Tử
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
92
Quan Lộc
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Phong cáo Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Đà la
  Bệnh
  Lưu Đà La
   
   
82
Mệnh (THÂN) TRIỆT
(H) Thái âm
 
Văn xương Thiên la
Thiên đức Quả tú
Thiên giải Lưu hà
Phúc đức Linh tinh
Tấu thư Thai
  Hoá kỵ
   
   
2
Hợi Sửu Dần
  Trần Tuấn Anh

Sinh lúc 11:00
Thứ Sáu ngày 1 tháng 11 năm 1991
Giờ Ngọ ngày 25 tháng 9 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 32 tuổi
An sao lưu động cho năm 1991


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Nô Bộc
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Thiên quan Thiên thương
Thiên y Thiên riêu
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Suy
Lưu Lộc Tồn Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
72
Huynh Đệ
(B) Thiên phủ
 
Ân quang Hỏa tinh
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
Địa giải Lưu Bạch Hổ
Dưỡng  
   
   
   
12
Thiên Di TUẦN
(H) Thái dương
 
Văn khúc Địa võng
Thiếu âm Quan phủ
Đế vượng Kình dương
Hoá quyền Âm Sát
Hoá khoa Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
62
Thê
 
 
Hữu bật  
Bát tọa  
Thiên khôi  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Hỷ thần  
Trường sinh  
Đường phù  
22
Tử Tức
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
  Thiên hư
  Phá toái
  Tuế phá
  Bênh phù
  Mộc dục
  Lưu Thiên Hư
   
   
32
Tài Bạch
(D) Thiên cơ
 
Tả phù Tử phù
Tam thai Đại hao
Thai phụ Quan đái
Nguyệt đức  
Đào hoa  
Văn tinh  
   
   
42
Tật Ách TUẦN
 
 
Thiên quý Thiên sứ
Long trì Thiên khốc
Thiên tài Quan phù
Thiên thọ Phục binh
Lâm quan Lưu Thiên Khốc
   
   
   
52

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Trần Tuấn Anh