Tài Bạch TRIỆT
(D) Thiên phủ
 
Thai phụ Phá toái
Thiên Phúc Bạch hổ
Quốc ấn Bênh phù
  Tuyệt
   
   
   
   
86
Tử Tức
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Thiên việt Đại hao
Thiên đức Thai
Đào hoa  
Hồng loan  
Thiên tài  
Thiên trù  
Phúc đức  
   
96
Phu (THÂN)
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiên y Quả tú
Dưỡng Thiên riêu
  Điếu khách
  Phục binh
  Lưu Đà La
   
   
   
106
Huynh Đệ
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Quan sách Trực phù
Trường sinh Quan phủ
Hoá lộc Đà la
Hoá quyền Lưu Thiên Hư
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
116
Tật Ách TRIỆT
 
 
Hữu bật Thiên sứ
Bát tọa Thiên la
Thiên quý Lưu hà
Thiên thọ Mộ
Long Đức Nguyệt Sát
Hỷ thần Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
76
Hợi Tuất Dậu Thân
  Trần Thu Hiền

Sinh lúc 22:10
Thứ Tư ngày 12 tháng 8 năm 1981
Giờ Hợi ngày 13 tháng 7 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 2010


http://www.lyhocdongphuong.org.vn
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Mệnh
(H) Thiên tướng
 
Thiên quan Thiên khốc
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Mộc dục
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
6
Thiên Di
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Văn khúc Thiên hư
Hoá khoa Thiên hình
  Tuế phá
  Phi liêm
  Tử
  Thiên Sát
   
   
66
Phụ Mẫu
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Tả phù Địa võng
Tam thai Thiên không
Ân quang Kình dương
Thiêu dương Quan đái
Lực sĩ Địa kiếp
  Lưu Bạch Hổ
   
   
16
Nô Bộc
 
 
Thiên khôi Thiên thương
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên giải Hỏa tinh
Tấu thư Tử phù
Đường phù Đẩu quân
  Bệnh
  Âm Sát
  Lưu Thái Tuế
56
Quan Lộc TUẦN
 
 
Phong cáo Quan phù
Long trì Suy
Phượng cát  
Giải thần  
Hoa cái  
Địa giải  
Tướng quân  
   
46
Điền Trạch TUẦN
 
 
Thiên hỷ Tiểu hao
Văn tinh Địa không
Thiếu âm  
Đế vượng  
   
   
   
   
36
Phúc Đức
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Văn xương Cô thần
Thiên mã Linh tinh
Thanh long Tang môn
Lâm quan Hoá kỵ
   
   
   
   
26

Lá số Tử vi của Trần Thu Hiền