Nô Bộc
(H) Cự môn
 
Phượng cát Thiên thương
Giải thần Thái tuế
Thiên tài Quan phủ
Thiên thọ Đà la
Địa giải  
Lâm quan  
   
   
52
Thiên Di
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thai phụ Lưu hà
Đào hoa Thiên không
Thiên giải Âm Sát
Thiêu dương Lưu Tang Môn
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Đế vượng  
   
62
Tật Ách
(D) Thiên lương
 
Thiên việt Thiên sứ
Lực sĩ Thiên hình
Hoá khoa Tang môn
  Đẩu quân
  Kình dương
  Suy
   
   
72
Tài Bạch TRIỆT
(M) Thất sát
 
Thiên trù Cô thần
Thiếu âm Bệnh
Thanh long  
   
   
   
   
   
82
Quan Lộc
(V) Tham lang
 
Văn khúc Thiên la
Thiên quý Quả tú
Thiên hỷ Trực phù
Quan sách Phục binh
Hoá quyền Quan đái
  Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
  Lưu Thái Tuế
42
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Trần Thị Thùy Duyên

Sinh lúc 23:30
Thứ Sáu ngày 22 tháng 12 năm 1989
Giờ Tý ngày 26 tháng 11 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Tử Tức TRIỆT
(H) Thiên đồng
 
Long trì Phá toái
Thiên quan Quan phù
Văn tinh Tiểu hao
  Tử
   
   
   
   
92
Điền Trạch
(H) Thái âm
 
Tam thai Hỏa tinh
  Điếu khách
  Đại hao
  Mộc dục
  Thiên Sát
   
   
   
32
Phu TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Văn xương Địa võng
Ân quang Linh tinh
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Mộ
Tướng quân Lưu Thiên Hư
Hoá lộc Lưu Đà La
   
   
102
Phúc Đức
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Tả phù Kiếp sát
Phong cáo Bênh phù
Thiên Phúc Lưu Thiên Khốc
Thiên đức  
Phúc đức  
Trường sinh  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
22
Phụ Mẫu
(D) Thiên cơ
 
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần  
Dưỡng  
   
   
   
   
12
Mệnh (THÂN)
(M) Phá Quân
 
Hữu bật Phi liêm
Long Đức Thai
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
2
Huynh Đệ TUẦN
(H) Thái dương
 
Bát tọa Thiên hư
Thiên y Thiên riêu
Thiên mã Tuế phá
Tấu thư Tuyệt
Đường phù Địa kiếp
Lưu Lộc Tồn Địa không
   
   
112

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Trần Thị Thùy Duyên