Quan Lộc
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Nguyệt đức Thiên hình
Thiên trù Phá toái
Văn tinh Kiếp sát
Hoá quyền Hỏa tinh
Hoá khoa Tử phù
  Đại hao
  Tuyệt
   
82
Nô Bộc
(M) Thái dương
 
  Thiên thương
  Thiên khốc
  Thiên hư
  Tuế phá
  Bênh phù
  Mộ
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
72
Thiên Di (THÂN)
(D) Thiên phủ
 
Thiên quan Linh tinh
Thiên thọ Tử
Long Đức Nguyệt Sát
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
   
62
Tật Ách TRIỆT
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Thiên việt Thiên sứ
  Bạch hổ
  Phi liêm
  Bệnh
  Địa kiếp
   
   
   
52
Điền Trạch
(H) Thiên đồng
 
Long trì Thiên la
Hoa cái Quan phù
Thiên giải Phục binh
  Thai
   
   
   
   
92
Tị Thìn Mão Dần
  Trần Thị Phương

Sinh lúc 18:00
Thứ Tư ngày 10 tháng 10 năm 1984
Giờ Dậu ngày 16 tháng 9 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Tài Bạch TRIỆT
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thiên Phúc Thiên riêu
Thiên đức Lưu hà
Đào hoa Suy
Thiên hỷ  
Thiên y  
Phúc đức  
Tấu thư  
   
42
Phúc Đức
 
 
Tam thai Quan phủ
Ân quang Kình dương
Thai phụ  
Hồng loan  
Địa giải  
Thiếu âm  
Dưỡng  
   
102
Tử Tức TUẦN
(H) Cự môn
 
Phượng cát Địa võng
Giải thần Quả tú
Tướng quân Điếu khách
Đế vượng Âm Sát
Quốc ấn  
   
   
   
32
Phụ Mẫu
 
 
Hữu bật Cô thần
Thiên mã Tang môn
Lộc tồn Địa không
Bác sĩ  
Trường sinh  
   
   
   
112
Mệnh
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Văn khúc Thiên không
Văn xương Đẩu quân
Thiên tài Đà la
Thiêu dương Mộc dục
Lực sĩ  
Hoá lộc  
   
   
2
Huynh Đệ
(V) Thiên lương
 
Tả phù Thái tuế
Thiên khôi Quan đái
Thanh long  
   
   
   
   
   
12
Phu TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Bát tọa Trực phù
Thiên quý Tiểu hao
Phong cáo  
Quan sách  
Lâm quan  
   
   
   
22

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Trần Thị Phương