Tật Ách
(D) Thiên phủ
 
Hữu bật Thiên sứ
Quan sách Phá toái
Trường sinh Trực phù
  Tiểu hao
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
   
   
   
55
Tài Bạch TRIỆT
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Thiên việt Thiên riêu
Thiên Phúc Thái tuế
Thiên y Hoá kỵ
Thanh long  
Dưỡng  
Hoá khoa  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
45
Tử Tức TRIỆT
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Đà la
Hoá quyền Thai
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
35
Phu
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Thiên mã Cô thần
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Tuyệt
Hoá lộc Địa kiếp
   
   
   
   
   
25
Thiên Di (THÂN)
 
 
Bát tọa Thiên la
Phượng cát Quả tú
Giải thần Hỏa tinh
Thiên tài Điếu khách
Tướng quân Mộc dục
Quốc ấn Âm Sát
   
   
   
65
Tị Thìn Mão Dần
  Trần Thị Giang

Sinh lúc 18:00
Thứ Hai ngày 23 tháng 7 năm 1990
Giờ Dậu ngày 2 tháng 6 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 30 tuổi
An sao lưu động cho năm 2017


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Huynh Đệ
(H) Thiên tướng
 
Tả phù Quan phủ
Hồng loan Kình dương
Thiếu âm Mộ
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
15
Nô Bộc
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Thai phụ Thiên thương
Thiên đức Lưu hà
Đào hoa Quan đái
Thiên hỷ Lưu Thiên Hư
Phúc đức  
Tấu thư  
   
   
   
75
Mệnh TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Tam thai Địa võng
Long trì Quan phù
Thiên thọ Đẩu quân
Hoa cái Phục binh
  Tử
   
   
   
   
5
Quan Lộc
 
 
Thiên khôi Thiên hình
Thiên trù Bạch hổ
Lâm quan Phi liêm
  Địa không
   
   
   
   
   
85
Điền Trạch
 
 
Văn khúc Nguyệt Sát
Văn xương  
Ân quang  
Thiên quý  
Thiên giải  
Long Đức  
Hỷ thần  
Đế vượng  
Đường phù  
95
Phúc Đức
 
 
Địa giải Thiên khốc
  Thiên hư
  Linh tinh
  Tuế phá
  Bênh phù
  Suy
  Thiên Sát
   
   
105
Phụ Mẫu TUẦN
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Phong cáo Kiếp sát
Thiên quan Tử phù
Nguyệt đức Đại hao
Văn tinh Bệnh
Lưu Thiên Mã Lưu Tang Môn
   
   
   
   
115

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Trần Thị Giang