Tật Ách
(H) Thiên lương
 
Hữu bật Thiên sứ
Quan sách Phá toái
Trường sinh Trực phù
  Tiểu hao
   
   
   
   
   
55
Tài Bạch TRIỆT
(M) Thất sát
 
Thiên việt Thiên riêu
Thiên Phúc Thái tuế
Thiên y  
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
   
   
45
Tử Tức TRIỆT
 
 
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Đà la
  Thai
   
   
   
   
   
   
35
Phu
(V) Liêm Trinh
 
Thiên mã Cô thần
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Tuyệt
  Địa kiếp
   
   
   
   
   
25
Thiên Di (THÂN)
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Phượng cát Thiên la
Giải thần Quả tú
Thiên tài Hỏa tinh
Tướng quân Điếu khách
Quốc ấn Mộc dục
  Âm Sát
   
   
   
65
Tị Thìn Mão Dần
  Trần Thị Định

Giờ Dậu ngày 3 tháng 6 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thổ Ngũ Cục


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Huynh Đệ
 
 
Tả phù Quan phủ
Hồng loan Kình dương
Thiếu âm Mộ
   
   
   
   
   
   
15
Nô Bộc
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Bát tọa Thiên thương
Thai phụ Lưu hà
Thiên đức Quan đái
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Tấu thư  
   
   
75
Mệnh TUẦN
(D) Phá Quân
 
Long trì Địa võng
Thiên thọ Quan phù
Hoa cái Đẩu quân
  Phục binh
  Tử
   
   
   
   
5
Quan Lộc
(D) Tham lang
 
Ân quang Thiên hình
Thiên khôi Bạch hổ
Thiên trù Phi liêm
Lâm quan Địa không
   
   
   
   
   
85
Điền Trạch
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Văn khúc Nguyệt Sát
Văn xương  
Thiên giải  
Long Đức  
Hỷ thần  
Đế vượng  
Hoá lộc  
Hoá khoa  
Đường phù  
95
Phúc Đức
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên quý Thiên khốc
Địa giải Thiên hư
Hoá quyền Linh tinh
  Tuế phá
  Bênh phù
  Suy
  Thiên Sát
   
   
105
Phụ Mẫu TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Tam thai Kiếp sát
Phong cáo Tử phù
Thiên quan Đại hao
Nguyệt đức Bệnh
Văn tinh Hoá kỵ
   
   
   
   
115

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Trần Thị Định