Huynh Đệ
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Thiên hỷ Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
Lộc tồn Lưu hà
Bác sĩ Thiên không
  Tuyệt
   
   
116
Mệnh
(M) Thái dương
 
Phượng cát Tang môn
Giải thần Kình dương
Thiên trù Thai
Địa giải Địa kiếp
Lực sĩ Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
   
6
Phụ Mẫu
(D) Thiên phủ
 
Thiên việt Nguyệt Sát
Thiên giải  
Thiếu âm  
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
16
Phúc Đức (THÂN)
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Long trì Thiên hình
Văn tinh Quan phù
Trường sinh Tiểu hao
Hoá quyền Hoá kỵ
Lưu Thiên Mã Lưu Tang Môn
   
   
26
Thê
(H) Thiên đồng
 
Hoa cái Thiên la
  Thái tuế
  Quan phủ
  Đà la
  Mộ
  Địa không
  Âm Sát
106
Hợi Sửu Dần
  Trần Thạch Tín

Sinh lúc 13:30
Chủ Nhật ngày 8 tháng 1 năm 1989
Giờ Mùi ngày 1 tháng 12 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Điền Trạch
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Phong cáo Hỏa tinh
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Mộc dục
Tướng quân  
Hoá lộc  
   
   
36
Tử Tức
 
 
Tả phù Linh tinh
Tam thai Trực phù
Văn xương Phục binh
Thiên quan Tử
Thiên Phúc Lưu Kình Dương
Quan sách  
   
96
Quan Lộc TUẦN
(H) Cự môn
 
Thiên tài Thiên hư
Tấu thư Địa võng
Đường phù Tuế phá
  Quan đái
   
   
   
46
Tài Bạch
 
 
Ân quang Thiên khốc
Thiên mã Điếu khách
Lưu Lộc Tồn Đại hao
  Bệnh
  Lưu Bạch Hổ
   
   
86
Tật Ách TRIỆT
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thai phụ Thiên sứ
Thiên khôi Quả tú
Thiên đức Phá toái
Phúc đức Bênh phù
Quốc ấn Suy
  Lưu Đà La
   
76
Thiên Di TRIỆT
(V) Thiên lương
 
Thiên quý Thiên riêu
Thiên thọ Bạch hổ
Thiên y Đẩu quân
Hỷ thần Lưu Thiên Khốc
Đế vượng Lưu Thiên Hư
   
   
66
Nô Bộc TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Hữu bật Thiên thương
Bát tọa Phi liêm
Văn khúc  
Hồng loan  
Long Đức  
Lâm quan  
Hoá khoa  
56

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Trần Thạch Tín