Quan Lộc (THÂN)
(D) Thiên đồng
 
Thiên hỷ Cô thần
Thiên tài Kiếp sát
Thiêu dương Lưu hà
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ Đẩu quân
Trường sinh  
   
44
Nô Bộc
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Phượng cát Thiên thương
Giải thần Tang môn
Thiên trù Kình dương
Lực sĩ Mộc dục
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
54
Thiên Di
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên việt Quan đái
Thiếu âm Địa kiếp
Thanh long Nguyệt Sát
Hoá quyền  
   
   
   
64
Tật Ách
(D) Tham lang
 
Long trì Thiên sứ
Thiên y Thiên riêu
Văn tinh Quan phù
Lâm quan Tiểu hao
Hoá lộc  
   
   
74
Điền Trạch
(D) Phá Quân
 
Hoa cái Thiên la
Dưỡng Thiên hình
  Thái tuế
  Quan phủ
  Đà la
  Lưu Thái Tuế
   
34
Hợi Sửu Dần
  Trần Quốc Huy

Sinh lúc 16:00
Thứ Năm ngày 6 tháng 10 năm 1988
Giờ Thân ngày 26 tháng 8 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tài Bạch
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Hoá kỵ
Thiên thọ  
Tướng quân  
Đế vượng  
   
   
84
Phúc Đức
 
 
Hữu bật Trực phù
Thiên quan Phục binh
Thiên Phúc Thai
Thiên giải Địa không
Quan sách  
Hoá khoa  
   
24
Tử Tức TUẦN
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Phong cáo Thiên hư
Tấu thư Địa võng
Đường phù Hỏa tinh
  Tuế phá
  Suy
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
94
Phụ Mẫu
(V) Liêm Trinh
 
Bát tọa Thiên khốc
Văn xương Linh tinh
Ân quang Điếu khách
Thai phụ Đại hao
Thiên mã Tuyệt
Địa giải Lưu Thiên Khốc
Lưu Thiên Mã  
14
Mệnh TRIỆT
 
 
Thiên khôi Quả tú
Thiên đức Phá toái
Phúc đức Bênh phù
Quốc ấn Mộ
   
   
   
4
Huynh Đệ TRIỆT
(M) Thất sát
 
Tam thai Bạch hổ
Văn khúc Tử
Thiên quý Âm Sát
Hỷ thần Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
114
Thê TUẦN
(H) Thiên lương
 
Tả phù Phi liêm
Hồng loan Bệnh
Long Đức  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
104

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Trần Quốc Huy