Tài Bạch
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Phong cáo Thái tuế
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Đà la
Địa giải  
Trường sinh  
Lưu Thiên Mã  
   
84
Tử Tức
 
 
Đào hoa Lưu hà
Thiên giải Hỏa tinh
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Mộc dục
Bác sĩ Âm Sát
   
   
94
Phu
 
 
Tam thai Thiên hình
Bát tọa Linh tinh
Văn khúc Tang môn
Văn xương Kình dương
Thiên việt Quan đái
Lực sĩ Hoá kỵ
  Lưu Thái Tuế
104
Huynh Đệ TRIỆT
 
 
Thiên thọ Cô thần
Thiên trù Địa không
Thiếu âm  
Thanh long  
Lâm quan  
   
   
114
Tật Ách
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thiên hỷ Thiên sứ
Quan sách Thiên la
Dưỡng Quả tú
Hoá khoa Trực phù
  Phục binh
  Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
74
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Trần Nhung

Sinh lúc 06:00
Chủ Nhật ngày 3 tháng 12 năm 1989
Giờ Mão ngày 6 tháng 11 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 33 tuổi
An sao lưu động cho năm 2015


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Mệnh TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Thai phụ Phá toái
Long trì Quan phù
Thiên quan Tiểu hao
Văn tinh Lưu Tang Môn
Đế vượng  
   
   
4
Thiên Di (THÂN)
(H) Thiên tướng
 
Thiên quý Điếu khách
Lưu Lộc Tồn Đại hao
  Thai
  Thiên Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
   
64
Phụ Mẫu TUẦN
 
 
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Tử phù
Tướng quân Đẩu quân
  Suy
   
   
   
14
Nô Bộc
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Tả phù Thiên thương
Thiên Phúc Kiếp sát
Thiên đức Bênh phù
Thiên tài Tuyệt
Phúc đức Địa kiếp
Quốc ấn Lưu Đà La
   
54
Quan Lộc
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Mộ
Hoá lộc Lưu Thiên Hư
Hoá quyền  
   
   
44
Điền Trạch
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Hữu bật Phi liêm
Long Đức Tử
   
   
   
   
   
34
Phúc Đức TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Ân quang Thiên hư
Thiên y Thiên riêu
Thiên mã Tuế phá
Tấu thư Bệnh
Đường phù Lưu Thiên Khốc
   
   
24

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Trần Nhung