Tử Tức
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Bát tọa Thái tuế
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Đà la
Thiên thọ  
Thiên trù  
Trường sinh  
   
   
95
Phu
(M) Thái dương
 
Tả phù Thiên không
Đào hoa Mộc dục
Thiêu dương  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
105
Huynh Đệ
(D) Thiên phủ
 
Lực sĩ Tang môn
  Kình dương
  Quan đái
  Địa kiếp
  Lưu Đà La
   
   
   
115
Mệnh
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Hữu bật Cô thần
Thiếu âm Lưu hà
Thanh long Lưu Thiên Hư
Lâm quan  
Hoá lộc  
Hoá khoa  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
5
Tài Bạch
(H) Thiên đồng
 
Ân quang Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Quan sách Trực phù
Dưỡng Phục binh
Hoá quyền Nguyệt Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
85
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Trần Diệp Quỳnh

Sinh lúc 16:00
Thứ Ba ngày 3 tháng 5 năm 1977
Giờ Thân ngày 16 tháng 3 năm Đinh Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Sa trung thổ
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 45 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Phụ Mẫu
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Tam thai Phá toái
Long trì Quan phù
Thiên việt Tiểu hao
Văn tinh Lưu Kình Dương
Địa giải  
Đế vượng  
   
   
15
Tật Ách TRIỆT
 
 
Thiên y Thiên sứ
  Thiên riêu
  Điếu khách
  Đại hao
  Thai
  Địa không
  Thiên Sát
   
75
Phúc Đức
(H) Cự môn
 
Thiên quý Địa võng
Phong cáo Tử phù
Nguyệt đức Suy
Hồng loan Hoá kỵ
Thiên giải Âm Sát
Tướng quân Lưu Bạch Hổ
   
   
25
Thiên Di TRIỆT
 
 
Văn xương Kiếp sát
Thai phụ Linh tinh
Thiên quan Bênh phù
Thiên đức Tuyệt
Phúc đức Lưu Thái Tuế
Quốc ấn  
   
   
65
Nô Bộc TUẦN
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiên tài Thiên thương
Hoa cái Thiên khốc
Hỷ thần Bạch hổ
  Mộ
   
   
   
   
55
Quan Lộc (THÂN) TUẦN
(V) Thiên lương
 
Văn khúc Phi liêm
Long Đức Tử
   
   
   
   
   
   
45
Điền Trạch
(D) Thiên tướng
 
Thiên khôi Thiên hư
Thiên Phúc Thiên hình
Thiên mã Hỏa tinh
Tấu thư Tuế phá
Đường phù Đẩu quân
  Bệnh
   
   
35

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Trần Diệp Quỳnh