Thiên Di
(D) Thiên tướng
 
Thiên việt Phá toái
Thiên Phúc Bạch hổ
Tấu thư Địa kiếp
Lâm quan Địa không
Đường phù Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã Lưu Đà La
   
62
Tật Ách
(M) Thiên lương
 
Thiên quan Thiên sứ
Thiên đức Phi liêm
Đào hoa  
Hồng loan  
Phúc đức  
Đế vượng  
Lưu Lộc Tồn  
72
Tài Bạch
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Tả phù Quả tú
Hữu bật Điếu khách
Ân quang Suy
Thiên quý Lưu Bạch Hổ
Hỷ thần Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
82
Tử Tức
 
 
Phong cáo Trực phù
Thiên tài Bênh phù
Thiên thọ Bệnh
Quan sách Âm Sát
Quốc ấn  
   
   
92
Nô Bộc
(H) Cự môn
 
Văn xương Thiên thương
Thiên y Thiên la
Long Đức Thiên riêu
Tướng quân Linh tinh
Hoá quyền Quan đái
  Nguyệt Sát
   
52
Hợi Tuất Dậu Thân
  Trương quỳnh trang

Sinh lúc 12:15
Thứ Ba ngày 25 tháng 5 năm 1993
Giờ Ngọ ngày 5 tháng 4 năm Quý Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Kiếm phong kim
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 27 tuổi
An sao lưu động cho năm 2019


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Phu
 
 
  Thiên khốc
  Hỏa tinh
  Thái tuế
  Đại hao
  Tử
   
   
102
Quan Lộc
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Bát tọa Thiên hư
Thiên khôi Tuế phá
Văn tinh Tiểu hao
  Mộc dục
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
   
42
Huynh Đệ TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Văn khúc Địa võng
Thiên trù Thiên không
Địa giải Phục binh
Thiêu dương Mộ
   
   
   
112
Điền Trạch
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Nguyệt đức Kiếp sát
Thanh long Lưu hà
Trường sinh Tử phù
Hoá khoa  
   
   
   
32
Phúc Đức TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Long trì Quan phù
Phượng cát Kình dương
Giải thần Lưu Tang Môn
Hoa cái  
Lực sĩ  
Dưỡng  
   
22
Phụ Mẫu TRIỆT
(H) Thái dương
 
Thai phụ Thiên hình
Thiên hỷ Đẩu quân
Thiếu âm Thai
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
12
Mệnh (THÂN) TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Tam thai Cô thần
Thiên mã Tang môn
Thiên giải Quan phủ
Hoá lộc Đà la
  Tuyệt
  Lưu Thái Tuế
   
2

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Trương quỳnh trang