Tử Tức
(D) Thiên tướng
 
Hữu bật Điếu khách
Thai phụ Đà la
Thiên mã  
Lực sĩ  
Trường sinh  
   
   
   
34
Thê (THÂN)
(M) Thiên lương
 
Thiên y Thiên riêu
Quan sách Lưu hà
Lộc tồn Trực phù
Bác sĩ  
Dưỡng  
Hoá khoa  
   
   
24
Huynh Đệ
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiên việt Thái tuế
Hoa cái Quan phủ
  Kình dương
  Thai
   
   
   
   
14
Mệnh TRIỆT
 
 
Hồng loan Cô thần
Thiên trù Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
  Phục binh
  Tuyệt
   
   
   
4
Tài Bạch
(H) Cự môn
 
Thiên đức Thiên la
Phúc đức Quả tú
Thanh long Mộc dục
  Âm Sát
   
   
   
   
44
Hợi Sửu Dần
  Trương Thị Thu Thuỷ

Sinh lúc 22:30
Thứ Ba ngày 10 tháng 7 năm 1979
Giờ Hợi ngày 17 tháng 6 năm Kỷ Mùi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 43 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Phụ Mẫu TRIỆT
 
 
Tả phù Linh tinh
Thiên quan Tang môn
Văn tinh Đại hao
  Mộ
  Thiên Sát
   
   
   
114
Tật Ách
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Văn khúc Thiên sứ
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Tiểu hao
Thiên tài Quan đái
Hoá quyền Hoá kỵ
   
   
   
54
Phúc Đức
(H) Thiên đồng
 
Thiếu âm Địa võng
  Hỏa tinh
  Bênh phù
  Tử
  Địa kiếp
  Nguyệt Sát
   
   
104
Thiên Di
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Ân quang Thiên hình
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
   
64
Nô Bộc TUẦN
(B) Thiên phủ
 
Tam thai Thiên thương
Bát tọa Thiên hư
Phong cáo Phá toái
Thiên khôi Tuế phá
Thiên thọ Đẩu quân
Thiên giải  
Tấu thư  
Đế vượng  
74
Quan Lộc TUẦN
(H) Thái dương
 
Thiên quý Tử phù
Nguyệt đức Phi liêm
Đào hoa Suy
Địa giải Địa không
   
   
   
   
84
Điền Trạch
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Văn xương Thiên khốc
Long trì Quan phù
Hỷ thần Bệnh
Hoá lộc  
Đường phù  
   
   
   
94

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Trương Thị Thu Thuỷ