Thê TRIỆT
(H) Thiên lương
 
Thiên quý Cô thần
Thiên quan  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
   
   
   
104
Huynh Đệ
(M) Thất sát
 
Văn khúc Quan phù
Long trì Kình dương
Lực sĩ Mộc dục
   
   
   
   
   
   
114
Mệnh
 
 
Nguyệt đức Lưu hà
Thiên hỷ Tử phù
Thanh long Quan đái
   
   
   
   
   
   
4
Phụ Mẫu
(V) Liêm Trinh
 
Văn xương Thiên hư
Thai phụ Thiên riêu
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Tiểu hao
Thiên y Hoá kỵ
Thiên mã  
Văn tinh  
Lâm quan  
Hoá khoa  
14
Tử Tức TRIỆT
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Phong cáo Thiên khốc
Dưỡng Thiên la
  Thiên hình
  Tang môn
  Quan phủ
  Đà la
   
   
   
94
Mão Thìn Tị Ngọ
  Tinh

Sinh lúc 04:55
Thứ Năm ngày 18 tháng 9 năm 1986
Giờ Dần ngày 15 tháng 8 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Phúc Đức
 
 
Ân quang Phá toái
Thiên việt Đẩu quân
Thiên tài Địa không
Long Đức  
Tướng quân  
Đế vượng  
   
   
   
24
Tài Bạch
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Hữu bật Hỏa tinh
Đào hoa Thiên không
Thiên giải Phục binh
Thiêu dương Thai
Hoá quyền  
   
   
   
   
84
Điền Trạch TUẦN
(D) Phá Quân
 
Hoa cái Địa võng
Tấu thư Bạch hổ
Đường phù Suy
   
   
   
   
   
   
34
Tật Ách
(D) Tham lang
 
Địa giải Thiên sứ
  Thái tuế
  Đại hao
  Tuyệt
   
   
   
   
   
74
Thiên Di
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Tam thai Quả tú
Bát tọa Linh tinh
Hồng loan Trực phù
Thiên thọ Bênh phù
Quan sách Mộ
Quốc ấn Địa kiếp
  Nguyệt Sát
   
   
64
Nô Bộc
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên Phúc Thiên thương
Thiên trù Điếu khách
Hỷ thần Tử
  Âm Sát
  Thiên Sát
   
   
   
   
54
Quan Lộc (THÂN) TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Tả phù Kiếp sát
Thiên khôi Phi liêm
Thiên đức Bệnh
Phúc đức  
Hoá lộc  
   
   
   
   
44

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Tinh