Tử Tức
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Hữu bật Thái tuế
Thai phụ Đà la
Phượng cát  
Giải thần  
Lực sĩ  
Trường sinh  
Hoá lộc  
34
Thê (THÂN)
(M) Thái dương
 
Tam thai Thiên riêu
Đào hoa Lưu hà
Thiên y Thiên không
Thiêu dương Lưu Thái Tuế
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
24
Huynh Đệ
(D) Thiên phủ
 
Ân quang Tang môn
Thiên quý Quan phủ
Thiên việt Kình dương
  Thai
   
   
   
14
Mệnh TRIỆT
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Bát tọa Cô thần
Thiên trù Phục binh
Thiếu âm Tuyệt
Lưu Thiên Mã Lưu Tang Môn
   
   
   
4
Tài Bạch
(H) Thiên đồng
 
Thiên hỷ Thiên la
Quan sách Quả tú
Thanh long Hỏa tinh
  Trực phù
  Mộc dục
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
44
Mão Thìn Tị Ngọ
  Tiến Lưu

Giờ Hợi ngày 22 tháng 6 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Phụ Mẫu TRIỆT
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Tả phù Phá toái
Long trì Linh tinh
Thiên quan Quan phù
Văn tinh Đại hao
Hoá quyền Mộ
   
   
114
Tật Ách
 
 
Văn khúc Thiên sứ
  Điếu khách
  Tiểu hao
  Quan đái
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
54
Phúc Đức TUẦN
(H) Cự môn
 
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Tử phù
  Bênh phù
  Tử
  Địa kiếp
   
   
104
Thiên Di
 
 
Thiên Phúc Thiên hình
Thiên đức Kiếp sát
Phúc đức Lưu Bạch Hổ
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
Lưu Lộc Tồn  
64
Nô Bộc
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Phong cáo Thiên thương
Thiên khôi Thiên khốc
Thiên tài Bạch hổ
Hoa cái Lưu Đà La
Thiên giải  
Tấu thư  
Đế vượng  
74
Quan Lộc
(V) Thiên lương
 
Địa giải Phi liêm
Long Đức Suy
Hoá khoa Địa không
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
   
   
84
Điền Trạch TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Văn xương Thiên hư
Thiên thọ Tuế phá
Thiên mã Đẩu quân
Hỷ thần Bệnh
Đường phù  
   
   
94

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Tiến Lưu