Quan Lộc
(H) Thiên lương
 
Hữu bật Cô thần
Thiên mã Phá toái
Thiên trù Tang môn
Lưu Thiên Mã Quan phủ
  Đà la
  Bệnh
  Địa kiếp
  Địa không
  Lưu Tang Môn
43
Nô Bộc
(M) Thất sát
 
Thiên hỷ Thiên thương
Thiên y Thiên riêu
Thiếu âm Tử
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
   
53
Thiên Di
 
 
Tam thai Quan phù
Bát tọa Kình dương
Long trì Mộ
Phượng cát  
Giải thần  
Hoa cái  
Lực sĩ  
   
   
63
Tật Ách
(V) Liêm Trinh
 
Phong cáo Thiên sứ
Nguyệt đức Kiếp sát
Thanh long Lưu hà
  Tử phù
  Tuyệt
  Lưu Đà La
   
   
   
73
Điền Trạch
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Văn xương Thiên la
Thiên tài Linh tinh
Thiên thọ Thiên không
Thiêu dương Đẩu quân
  Phục binh
  Suy
  Âm Sát
   
   
33
Hợi Tuất Dậu Thân
  Thi

Sinh lúc 12:00
Thứ Tư ngày 5 tháng 8 năm 1987
Giờ Ngọ ngày 11 tháng 6 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Tài Bạch
 
 
Tả phù Thiên hư
Thiên việt Tuế phá
Văn tinh Tiểu hao
Lưu Lộc Tồn Thai
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
83
Phúc Đức TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Đế vượng Thiên khốc
Hoá khoa Hỏa tinh
  Thái tuế
  Đại hao
  Hoá kỵ
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
23
Tử Tức TUẦN
(D) Phá Quân
 
Văn khúc Địa võng
Long Đức Nguyệt Sát
Tướng quân Lưu Kình Dương
Dưỡng  
   
   
   
   
   
93
Phụ Mẫu TRIỆT
(D) Tham lang
 
Thiên quan Thiên hình
Quan sách Trực phù
Lâm quan Bênh phù
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
13
Mệnh (THÂN)
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Ân quang Quả tú
Thiên quý Điếu khách
Thiên giải Quan đái
Hỷ thần  
Hoá lộc  
   
   
   
   
3
Huynh Đệ
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thai phụ Phi liêm
Thiên đức Mộc dục
Đào hoa  
Hồng loan  
Địa giải  
Phúc đức  
   
   
   
113
Phu TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Thiên khôi Bạch hổ
Thiên Phúc Lưu Bạch Hổ
Tấu thư  
Trường sinh  
Hoá quyền  
Đường phù  
   
   
   
103

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Thi