Tài Bạch
(V) Thiên cơ
 
Phong cáo Kiếp sát
Thiên đức Tiểu hao
Thiên tài Tuyệt
Địa giải  
Phúc đức  
   
   
   
   
42
Tử Tức TRIỆT
(M) Tử vi
 
Thiên việt Điếu khách
Thiên Phúc Mộ
Thiên giải Âm Sát
Thanh long Thiên Sát
   
   
   
   
   
32
Phu TRIỆT
 
 
Văn khúc Quả tú
Văn xương Thiên hình
Hồng loan Trực phù
Quan sách Đà la
Lực sĩ Tử
  Nguyệt Sát
   
   
   
22
Huynh Đệ
(H) Phá Quân
 
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Bệnh
  Địa không
   
   
   
   
   
   
12
Tật Ách
(H) Thất sát
 
Hoa cái Thiên sứ
Tướng quân Thiên la
Quốc ấn Bạch hổ
  Thai
   
   
   
   
   
52
Sửu Hợi Tuất
  Thanh

Sinh lúc 05:00
Thứ Ba ngày 16 tháng 12 năm 1980
Giờ Mão ngày 10 tháng 11 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 42 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Mệnh
 
 
Thai phụ Phá toái
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Quan phủ
  Kình dương
  Suy
   
   
   
   
2
Thiên Di (THÂN)
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Bát tọa Lưu hà
Ân quang  
Long Đức  
Tấu thư  
Dưỡng  
Hoá lộc  
   
   
   
62
Phụ Mẫu
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Đế vượng Thiên khốc
  Địa võng
  Tang môn
  Phục binh
   
   
   
   
   
112
Nô Bộc
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Tả phù Thiên thương
Phượng cát Thiên hư
Giải thần Tuế phá
Thiên khôi Phi liêm
Thiên mã Địa kiếp
Thiên trù  
Trường sinh  
Hoá quyền  
   
72
Quan Lộc TUẦN
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Nguyệt đức Linh tinh
Thiên hỷ Tử phù
Hỷ thần Đẩu quân
Đường phù Mộc dục
  Hoá kỵ
   
   
   
   
82
Điền Trạch TUẦN
(H) Tham lang
 
Hữu bật Quan phù
Long trì Bênh phù
  Quan đái
   
   
   
   
   
   
92
Phúc Đức
(M) Thái âm
 
Tam thai Cô thần
Thiên quý Thiên riêu
Thiên quan Hỏa tinh
Thiên thọ Đại hao
Thiên y  
Văn tinh  
Thiếu âm  
Lâm quan  
Hoá khoa  
102

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Thanh